控股权 kònggǔ quán
volume volume

Từ hán việt: 【khống cổ quyền】

Đọc nhanh: 控股权 (khống cổ quyền). Ý nghĩa là: quyền kiểm soát.

Ý Nghĩa của "控股权" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

控股权 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quyền kiểm soát

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 控股权

  • volume volume

    - 他 tā 努力 nǔlì 握住 wòzhù 控制权 kòngzhìquán

    - Anh ấy cố gắng nắm giữ quyền kiểm soát.

  • volume volume

    - 无 wú 表决权 biǎojuéquán 的 de 股票 gǔpiào 与 yǔ 有 yǒu 投票 tóupiào 地位 dìwèi 同等 tóngděng

    - Cổ phiếu không có quyền bỏ phiếu được coi như có cùng vị trí bỏ phiếu với cổ phiếu có quyền bỏ phiếu.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 股份 gǔfèn 会 huì 有 yǒu 双倍 shuāngbèi 投票权 tóupiàoquán

    - Cổ phiếu của anh ấy tăng gấp đôi quyền biểu quyết.

  • volume volume

    - 政权 zhèngquán 控制 kòngzhì 国家 guójiā 事务 shìwù

    - Chính quyền quản lý các công việc quốc gia.

  • volume volume

    - 在 zài 哪里 nǎlǐ 失去 shīqù 的 de 控制权 kòngzhìquán

    - Anh ấy đang giành lại quyền kiểm soát

  • volume volume

    - 大规模 dàguīmó 的 de 农场 nóngchǎng 聚集 jùjí 在 zài 白人 báirén 的 de 所有权 suǒyǒuquán 之下 zhīxià , 这 zhè 在 zài 当时 dāngshí 是 shì 一股 yīgǔ 潮流 cháoliú

    - Trang trại quy mô lớn tập trung dưới sự quản lý của người da trắng, đó là một xu hướng vào thời điểm đó.

  • volume volume

    - 他 tā 想 xiǎng 修复 xiūfù 它们 tāmen 他 tā 想 xiǎng 找回 zhǎohuí 控制权 kòngzhìquán

    - Anh muốn khôi phục chúng để anh có thể kiểm soát thứ gì đó.

  • volume volume

    - 家里 jiālǐ 通过 tōngguò 控股公司 kònggǔgōngsī 获得 huòdé 的 de

    - Gia đình tôi sở hữu nó thông qua một công ty mẹ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 控›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Kòng , Qiāng
    • Âm hán việt: Khoang , Khống
    • Nét bút:一丨一丶丶フノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QJCM (手十金一)
    • Bảng mã:U+63A7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 权›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Quán
    • Âm hán việt: Quyền
    • Nét bút:一丨ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DE (木水)
    • Bảng mã:U+6743
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 股›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Gǔ
    • Âm hán việt: Cổ
    • Nét bút:ノフ一一ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BHNE (月竹弓水)
    • Bảng mã:U+80A1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao