控制数字 kòngzhì shùzì
volume volume

Từ hán việt: 【khống chế số tự】

Đọc nhanh: 控制数字 (khống chế số tự). Ý nghĩa là: số khống chế.

Ý Nghĩa của "控制数字" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

控制数字 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. số khống chế

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 控制数字

  • volume volume

    - 如何 rúhé 控制 kòngzhì 与 yǔ 评价 píngjià 数码 shùmǎ 打样 dǎyàng 的 de 色彩 sècǎi 再现 zàixiàn

    - Làm sao kiểm soát và đánh giá khả năng tái tạo màu của bản vẽ kĩ thuật.

  • volume volume

    - 帮助 bāngzhù 没有 méiyǒu 文字 wénzì 的 de 少数民族 shǎoshùmínzú 创制 chuàngzhì 文字 wénzì

    - giúp các dân tộc thiểu số chưa có chữ viết sáng chế ra chữ viết.

  • volume volume

    - 寒冷 hánlěng 的 de 春季 chūnjì 会 huì 自然 zìrán 控制 kòngzhì 昆虫 kūnchóng 的 de 数量 shùliàng

    - Thời tiết mùa xuân lạnh lẽo tự nhiên giúp kiểm soát số lượng côn trùng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 迅速 xùnsù 控制 kòngzhì 了 le 现场 xiànchǎng

    - Họ nhanh chóng kiểm soát hiện trường.

  • volume volume

    - 文章 wénzhāng 的 de 字数 zìshù 不 bù 限制 xiànzhì

    - Số chữ trong bài văn không hạn chế

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 控制 kòngzhì 狂 kuáng , 跟 gēn 他 tā 在 zài 一起 yìqǐ , 你 nǐ 一定 yídìng 会 huì 吃苦 chīkǔ 的 de

    - Anh ta là một người thích kiểm soát người khác, ở cạnh anh ta bạn sẽ phải chịu khổ đấy

  • volume volume

    - 提倡 tíchàng 少生 shǎoshēng 、 优生 yōushēng , 控制 kòngzhì 人口数量 rénkǒushùliàng , 提高 tígāo 人口素质 rénkǒusùzhì

    - đề xướng sinh ít, nhưng nuôi dạy tốt, hạn chế số lượng, nâng cao chất lượng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 认为 rènwéi , 应该 yīnggāi 控制 kòngzhì 私家车 sījiāchē 的 de 数量 shùliàng

    - Tôi nghĩ số lượng xe tư nhân nên được kiểm soát.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 制›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhì
    • Âm hán việt: Chế
    • Nét bút:ノ一一丨フ丨丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBLN (竹月中弓)
    • Bảng mã:U+5236
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 字›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tử 子 (+3 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:丶丶フフ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JND (十弓木)
    • Bảng mã:U+5B57
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 控›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Kòng , Qiāng
    • Âm hán việt: Khoang , Khống
    • Nét bút:一丨一丶丶フノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QJCM (手十金一)
    • Bảng mã:U+63A7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 数›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+9 nét)
    • Pinyin: Cù , Shǔ , Shù , Shuò
    • Âm hán việt: Sác , Số , Sổ , Xúc
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶フノ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FVOK (火女人大)
    • Bảng mã:U+6570
    • Tần suất sử dụng:Rất cao