接气 jiē qì
volume volume

Từ hán việt: 【tiếp khí】

Đọc nhanh: 接气 (tiếp khí). Ý nghĩa là: liên quan; ăn khớp (văn chương). Ví dụ : - 这一段跟下一段不很接气。 đoạn này không liên quan gì với đoạn dưới.

Ý Nghĩa của "接气" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

接气 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. liên quan; ăn khớp (văn chương)

连贯 (多指文章的内容)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这 zhè 一段 yīduàn 跟 gēn 下 xià 一段 yīduàn 不 bù 很 hěn 接气 jiēqì

    - đoạn này không liên quan gì với đoạn dưới.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 接气

  • volume volume

    - 即使 jíshǐ 失败 shībài 了 le , 也 yě 不用 bùyòng 垂头丧气 chuítóusàngqì , 再接再厉 zàijiēzàilì 就 jiù 好 hǎo !

    - Cho dù có thất bại rồi thì cũng không cần phải buồn bã, cứ tiếp tục phấn đấu sẽ ổn thôi.

  • volume volume

    - 螺纹 luówén 接口 jiēkǒu 用于 yòngyú 接合 jiēhé 电气 diànqì 装置 zhuāngzhì 和 hé 引出 yǐnchū 盒 hé 的 de 螺纹 luówén 接口 jiēkǒu

    - Giao diện vít được sử dụng để kết nối gắn kết thiết bị điện và hộp nối vít.

  • volume volume

    - 蒸气 zhēngqì 接触 jiēchù 冷 lěng 的 de 表面 biǎomiàn 而 ér 凝结 níngjié 成 chéng 水珠 shuǐzhū

    - Hơi nước tiếp xúc với bề mặt lạnh và chuyển thành những giọt nước.

  • volume volume

    - 这 zhè 一段 yīduàn 跟 gēn 下 xià 一段 yīduàn 不 bù 很 hěn 接气 jiēqì

    - đoạn này không liên quan gì với đoạn dưới.

  • volume volume

    - 她 tā 跑 pǎo 得 dé 上气不接下气 shàngqìbùjiēxiàqì , 说话 shuōhuà 断断续续 duànduànxùxù 的 de

    - Cô ấy chạy tới thở không ra hơi và nói ngắt quãng không liên tục.

  • volume volume

    - 值得 zhíde 打飞 dǎfēi 的 de 去 qù 吃 chī 的 de 美食 měishí , 难道 nándào 仅仅只是 jǐnjǐnzhǐshì 餐桌上 cānzhuōshàng 最 zuì 接地 jiēdì 气 qì 的 de 猪 zhū

    - Món ăn ngon xứng đáng để làm chuyến bay tới thử, chẳng lẽ lại là thứ thịt lợn bình thường trên bàn ăn sao.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 英雄 yīngxióng 勇气 yǒngqì 迎接挑战 yíngjiētiǎozhàn

    - Anh ấy đón nhận thử thách bằng lòng dũng cảm anh hùng.

  • volume volume

    - 直接 zhíjiē 原因 yuányīn 是 shì 天气 tiānqì 不好 bùhǎo

    - Nguyên nhân trực tiếp là do thời tiết không tốt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 接›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Jiē
    • Âm hán việt: Tiếp
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ一フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYTV (手卜廿女)
    • Bảng mã:U+63A5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao