接客 jiēkè
volume volume

Từ hán việt: 【tiếp khách】

Đọc nhanh: 接客 (tiếp khách). Ý nghĩa là: đón khách; tiếp khách, đón khách; tiếp khách (kỹ nữ), tiếp tân. Ví dụ : - 好歹也先让它染上毒瘾再逼他出来接客吧 Trước tiên bạn không cần phải khiến anh ta mê mẩn heroin sao?

Ý Nghĩa của "接客" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

接客 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. đón khách; tiếp khách

招待前来的客人

Ví dụ:
  • volume volume

    - 好歹 hǎodǎi 也 yě 先 xiān 让 ràng 它 tā 染上 rǎnshàng 毒瘾 dúyǐn 再 zài 逼 bī 他 tā 出来 chūlái 接客 jiēkè 吧 ba

    - Trước tiên bạn không cần phải khiến anh ta mê mẩn heroin sao?

✪ 2. đón khách; tiếp khách (kỹ nữ)

指妓女接待嫖客

✪ 3. tiếp tân

迎接宾客

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 接客

  • volume volume

    - 该 gāi 饭店 fàndiàn 可以 kěyǐ 接待 jiēdài 八百 bābǎi 客人 kèrén

    - Khách sạch này có thể tiếp đón tám trăm khách.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 旅游景点 lǚyóujǐngdiǎn 每年 měinián 都 dōu 接待 jiēdài 数以百万计 shùyǐbǎiwànjì 的 de 游客 yóukè

    - Điểm du lịch này mỗi năm đều tiếp đón hàng triệu khách du lịch.

  • volume volume

    - 好歹 hǎodǎi 也 yě 先 xiān 让 ràng 它 tā 染上 rǎnshàng 毒瘾 dúyǐn 再 zài 逼 bī 他 tā 出来 chūlái 接客 jiēkè 吧 ba

    - Trước tiên bạn không cần phải khiến anh ta mê mẩn heroin sao?

  • volume volume

    - 2023 年 nián 岘港 xiàngǎng 市 shì 接待 jiēdài 国际 guójì 游客量 yóukèliàng 预计 yùjì 同比 tóngbǐ 翻两番 fānliǎngfān

    - Khách quốc tế đến Đà Nẵng ước tăng gấp 4 lần so với năm 2023

  • volume volume

    - 顾客 gùkè 纷至沓来 fēnzhìtàlái , 应接不暇 yìngjiēbùxiá

    - khách hàng nườm nượp kéo đến, tiếp đón không xuể.

  • volume volume

    - 客人 kèrén 接连不断 jiēliánbùduàn 地 dì 到来 dàolái

    - Khách đến liên tục không ngớt.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 接待 jiēdài 客户 kèhù 方面 fāngmiàn 有 yǒu 很多 hěnduō 经验 jīngyàn

    - Anh ấy có nhiều kinh nghiệm trong việc tiếp đón khách hàng.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān , 我们 wǒmen 要 yào 接待 jiēdài 一位 yīwèi 特殊 tèshū 的 de 客人 kèrén , 他 tā 是 shì 著名 zhùmíng 的 de 国际 guójì 演员 yǎnyuán

    - Hôm nay, chúng tôi sẽ tiếp đón một khách hàng đặc biệt, anh ấy là một diễn viên quốc tế nổi tiếng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 客›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+6 nét)
    • Pinyin: Kè
    • Âm hán việt: Khách
    • Nét bút:丶丶フノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JHER (十竹水口)
    • Bảng mã:U+5BA2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 接›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Jiē
    • Âm hán việt: Tiếp
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ一フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYTV (手卜廿女)
    • Bảng mã:U+63A5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao