接口模块 jiēkǒu mókuài
volume volume

Từ hán việt: 【tiếp khẩu mô khối】

Đọc nhanh: 接口模块 (tiếp khẩu mô khối). Ý nghĩa là: mô-đun giao diện.

Ý Nghĩa của "接口模块" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

接口模块 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mô-đun giao diện

interface module

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 接口模块

  • volume volume

    - 我 wǒ 把 bǎ 这 zhè 块砖 kuàizhuān 衬 chèn 在 zài 门口 ménkǒu

    - Tôi đặt viên gạch này vào dưới chân cửa.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 门口 ménkǒu 迎接 yíngjiē 客人 kèrén

    - Chúng tôi đứng ở cửa để đón khách.

  • volume volume

    - 他 tā 将 jiāng 接受 jiēshòu 口试 kǒushì

    - Anh ấy sẽ tham gia kỳ thi nói.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 港口 gǎngkǒu 连接 liánjiē 着 zhe 国际 guójì 航线 hángxiàn

    - Cảng này kết nối với các tuyến hàng hải quốc tế.

  • volume volume

    - 使用 shǐyòng 合适 héshì 的 de 光学 guāngxué 卡口 kǎkǒu 可 kě 与 yǔ 任何 rènhé 内窥镜 nèikuījìng 连接 liánjiē

    - Thâu kính quang học phù hợp có thể kết nối với bất kỳ đầu nối nội soi nào.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 集成 jíchéng 所有 suǒyǒu 的 de 模块 mókuài

    - Chúng tôi cần tích hợp tất cả các mô-đun.

  • volume volume

    - 下午 xiàwǔ 三时 sānshí 我们 wǒmen 在 zài 大门口 dàménkǒu 取齐 qǔqí , 一块儿 yīkuàier 出发 chūfā

    - ba giờ chiều, chúng ta tập họp ở trước cổng đề cùng xuất phát.

  • - 婚车 hūnchē 已经 yǐjīng 在 zài 门口 ménkǒu 等 děng 着 zhe 接 jiē 新人 xīnrén 了 le

    - Xe cưới đã đợi ở cửa để đón cô dâu chú rể.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 口›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+0 nét)
    • Pinyin: Kǒu
    • Âm hán việt: Khẩu
    • Nét bút:丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:R (口)
    • Bảng mã:U+53E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 块›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Kuāi , Kuài
    • Âm hán việt: Khối
    • Nét bút:一丨一フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GDK (土木大)
    • Bảng mã:U+5757
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 接›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Jiē
    • Âm hán việt: Tiếp
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ一フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYTV (手卜廿女)
    • Bảng mã:U+63A5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 模›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+10 nét)
    • Pinyin: Mó , Mú
    • Âm hán việt: Mô
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨丨丨フ一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DTAK (木廿日大)
    • Bảng mã:U+6A21
    • Tần suất sử dụng:Rất cao