探测 tàncè
volume volume

Từ hán việt: 【thám trắc】

Đọc nhanh: 探测 (thám trắc). Ý nghĩa là: thăm dò; dò; thám trắc. Ví dụ : - 高空探测 thám trắc trên không. - 探测海的深度 thăm dò độ sâu của biển.. - 探测对方心里的秘密。 thăm dò bí mật tâm lý của đối phương.

Ý Nghĩa của "探测" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9

探测 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thăm dò; dò; thám trắc

对于不能直接观察的事物或现象用仪器进行考察和测量

Ví dụ:
  • volume volume

    - 高空 gāokōng 探测 tàncè

    - thám trắc trên không

  • volume volume

    - 探测 tàncè 海 hǎi 的 de 深度 shēndù

    - thăm dò độ sâu của biển.

  • volume volume

    - 探测 tàncè 对方 duìfāng 心里 xīnli 的 de 秘密 mìmì

    - thăm dò bí mật tâm lý của đối phương.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 探测

  • volume volume

    - 高空 gāokōng 探测 tàncè

    - thám trắc trên không

  • volume volume

    - 探测 tàncè 海 hǎi 的 de 深度 shēndù

    - thăm dò độ sâu của biển.

  • volume volume

    - 测探 cètàn 海底 hǎidǐ 的 de 矿藏 kuàngcáng

    - thăm dò tài nguyên khoáng sản dưới đáy biển

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 使用 shǐyòng 我 wǒ 的 de 蝙蝠 biānfú 金属 jīnshǔ 探测器 tàncèqì

    - Tôi sẽ phá chiếc máy dò kim loại dơi đáng tin cậy của mình.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 先驱者 xiānqūzhě 号 hào 探测器 tàncèqì 上装 shàngzhuāng 的 de 是 shì

    - Tấm bảng họ gửi trên tàu thăm dò Pioneer

  • volume volume

    - 测探 cètàn 她 tā 心里 xīnli 的 de 想法 xiǎngfǎ

    - thăm dò ý nghĩ trong lòng nàng

  • volume volume

    - 美国宇航局 měiguóyǔhángjú 已经 yǐjīng 对 duì 那架 nàjià 探测器 tàncèqì 失去 shīqù 控制 kòngzhì 了 le

    - NASA đã mất quyền kiểm soát chiếc máy bay đó.

  • volume volume

    - 探测 tàncè 对方 duìfāng 心里 xīnli 的 de 秘密 mìmì

    - thăm dò bí mật tâm lý của đối phương.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 探›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Tān , Tàn
    • Âm hán việt: Tham , Thám
    • Nét bút:一丨一丶フノ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QBCD (手月金木)
    • Bảng mã:U+63A2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 测›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Cè
    • Âm hán việt: Trắc
    • Nét bút:丶丶一丨フノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EBON (水月人弓)
    • Bảng mã:U+6D4B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao