排兵布阵 pái bīng bù zhèn
volume volume

Từ hán việt: 【bài binh bố trận】

Đọc nhanh: 排兵布阵 (bài binh bố trận). Ý nghĩa là: bày binh bố trận.

Ý Nghĩa của "排兵布阵" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

排兵布阵 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bày binh bố trận

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 排兵布阵

  • volume volume

    - 并排 bìngpái 横排 héngpái 紧密 jǐnmì 地 dì 一个 yígè 挨 āi 一个 yígè 地 dì 排列 páiliè 着 zhe 的 de 士兵 shìbīng 、 交通工具 jiāotōnggōngjù 或 huò 装备 zhuāngbèi

    - Các lính, phương tiện giao thông hoặc thiết bị được sắp xếp sát nhau theo hàng ngang và cạnh nhau.

  • volume volume

    - 学校 xuéxiào 布 bù 考试 kǎoshì 的 de 安排 ānpái

    - Trường học công bố kế hoạch thi cử.

  • volume volume

    - 电力网 diànlìwǎng 四通八达 sìtòngbādá , 排灌站 páiguànzhàn 星罗棋布 xīngluóqíbù

    - lưới điện ngang dọc khắp nơi, trạm tưới tiêu chi chít dày đặc.

  • volume volume

    - 许多 xǔduō 士兵 shìbīng 在 zài 内战 nèizhàn 中 zhōng 阵亡 zhènwáng

    - Nhiều binh sĩ đã hy sinh trong cuộc nội chiến.

  • volume volume

    - 坚强 jiānqiáng 的 de 士兵 shìbīng 坚守阵地 jiānshǒuzhèndì

    - Các binh sĩ kiên cường giữ vững trận địa.

  • volume volume

    - 士兵 shìbīng 分布 fēnbù 得 dé 极其 jíqí 密集 mìjí

    - Binh lính được phân bổ vô cùng dày đặc.

  • volume volume

    - 营长 yíngzhǎng 命令 mìnglìng 士兵 shìbīng 们 men 沿 yán 铁轨 tiěguǐ 排开 páikāi

    - Yêu cầu đội trưởng lệnh các binh sĩ xếp hàng theo hàng ray.

  • volume volume

    - 两 liǎng 国 guó 排球队 páiqiúduì 五次 wǔcì 对阵 duìzhèn , 主队 zhǔduì 三胜二负 sānshèngèrfù

    - đội bóng chuyền hai nước đã giao đấu với nhau 5 lần, đội chủ nhà thắng 3 thua 2.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 兵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Bát 八 (+5 nét)
    • Pinyin: Bīng
    • Âm hán việt: Binh
    • Nét bút:ノ丨一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMC (人一金)
    • Bảng mã:U+5175
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 布›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+2 nét)
    • Pinyin: Bù
    • Âm hán việt: Bố
    • Nét bút:一ノ丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KLB (大中月)
    • Bảng mã:U+5E03
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 排›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Bèi , Pái , Pǎi
    • Âm hán việt: Bài
    • Nét bút:一丨一丨一一一丨一一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QLMY (手中一卜)
    • Bảng mã:U+6392
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 阵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhèn
    • Âm hán việt: Trận
    • Nét bút:フ丨一フ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NLKQ (弓中大手)
    • Bảng mã:U+9635
    • Tần suất sử dụng:Rất cao