Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 阵
塦 𣃵 𣃻
陣
阵 là gì? 阵 (Trận). Bộ Phụ 阜 (+4 nét). Tổng 6 nét but (フ丨一フ一丨). Ý nghĩa là: 1. trận đánh, 2. trận, cơn. Từ ghép với 阵 : 出陣 Ra trận, xuất trận, 一陣風 Một cơn (làn, trận) gió, 一陣一陣地痛 Đau từng cơn, 批評了一陣 Phê bình cho một mẻ (trận), 這一陣子工作正忙 Dạo (lúc, hồi, thời gian) này đang bận. Chi tiết hơn...