掉期 diào qī
volume volume

Từ hán việt: 【điệu kì】

Đọc nhanh: 掉期 (điệu kì). Ý nghĩa là: hoán đổi (tài chính).

Ý Nghĩa của "掉期" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

掉期 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hoán đổi (tài chính)

swap (finance)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 掉期

  • volume volume

    - 上上星期 shàngshàngxīngqī

    - Tuần trước nữa.

  • volume volume

    - 鼎盛时期 dǐngshèngshíqī

    - thời kỳ hưng thịnh

  • volume volume

    - 上个星期 shànggexīngqī 我 wǒ 去 qù 了 le 北京 běijīng

    - Tuần trước tôi đã đi Bắc Kinh.

  • volume volume

    - 三天 sāntiān 的 de 限期 xiànqī

    - hạn ba ngày

  • volume volume

    - 一 yī 松手 sōngshǒu , 钢笔 gāngbǐ 掉 diào 在 zài 地上 dìshàng 了 le

    - vừa buông tay, bút máy rơi xuống đất.

  • volume volume

    - 下个星期 xiàgexīngqī 三是 sānshì 几号 jǐhào ?

    - Thứ tư tuần sau là ngày mấy?

  • volume volume

    - 她 tā 丢掉 diūdiào 了 le 过期 guòqī 食品 shípǐn

    - Cô ấy vứt bỏ đồ ăn hết hạn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 把 bǎ 过期 guòqī 的 de 食物 shíwù 扔掉 rēngdiào 了 le

    - Tôi đã vứt bỏ thức ăn hết hạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 掉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Diào
    • Âm hán việt: Trạo , Điệu
    • Nét bút:一丨一丨一丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYAJ (手卜日十)
    • Bảng mã:U+6389
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 期›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+8 nét)
    • Pinyin: Jī , Qī , Qí
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỳ
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TCB (廿金月)
    • Bảng mã:U+671F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao