掂 diān
volume volume

Từ hán việt: 【điêm】

Đọc nhanh: 掂 (điêm). Ý nghĩa là: ước lượng; áng chừng; ước chừng (trọng lượng bằng tay). Ví dụ : - 你掂一掂这块铁有多重。 anh áng chừng xem cục sắt này nặng bao nhiêu.

Ý Nghĩa của "掂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

掂 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ước lượng; áng chừng; ước chừng (trọng lượng bằng tay)

用手托着东西上下晃动来估量轻重

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 掂 diān 一 yī 掂 diān 这块 zhèkuài 铁有 tiěyǒu 多重 duōchóng

    - anh áng chừng xem cục sắt này nặng bao nhiêu.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 掂

  • volume volume

    - 他 tā 掂量 diānliáng 了 le 一下 yīxià 西瓜 xīguā , 说 shuō 有 yǒu 八斤 bājīn 来重 láizhòng

    - anh ấy ước chừng quả dưa hấu, bảo nặng tám cân trở lại.

  • volume volume

    - 你 nǐ 掂掇 diānduō 着 zhe 办 bàn 吧 ba

    - anh suy tính mà làm nhé.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 掂 diān 对 duì 掂 diān 对 duì , 看 kàn 怎么办 zěnmebàn 好 hǎo

    - mọi người cùng thương lượng, làm thế nào được.

  • volume volume

    - 我 wǒ 这儿 zhèér 有 yǒu 玉米 yùmǐ , 想 xiǎng 和 hé 你 nǐ 掂 diān 对 duì 点儿 diǎner 麦子 màizi

    - chỗ tôi có ngô, muốn đổi một ít lúa mạch ở chỗ anh.

  • volume volume

    - 你 nǐ 好好 hǎohǎo 掂量 diānliáng 掂量 diānliáng 老师 lǎoshī 这句 zhèjù 话 huà 的 de 分量 fènliàng

    - anh hãy cân nhắc câu nói của thầy.

  • volume volume

    - 我 wǒ 掂掇 diānduō 着 zhe 这么 zhème 办能行 bànnéngxíng

    - tôi cho rằng làm như thế có thể được.

  • volume volume

    - 你 nǐ 掂 diān 一 yī 掂 diān 这块 zhèkuài 铁有 tiěyǒu 多重 duōchóng

    - anh áng chừng xem cục sắt này nặng bao nhiêu.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 就是 jiùshì 这些 zhèxiē , 各组 gèzǔ 回去 huíqu 掂量 diānliáng 着 zhe 办得 bàndé 了 le

    - công việc chỉ có bao nhiêu đó, các tổ về suy tính mà làm thôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 掂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Diān
    • Âm hán việt: Điêm , Điếm , Điểm
    • Nét bút:一丨一丶一ノ丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIYR (手戈卜口)
    • Bảng mã:U+6382
    • Tần suất sử dụng:Trung bình