捡起来 jiǎn qǐlái
volume volume

Từ hán việt: 【kiểm khởi lai】

Đọc nhanh: 捡起来 (kiểm khởi lai). Ý nghĩa là: Nhặt lên. Ví dụ : - 爷爷把洒落在院子里的大豆一粒粒捡起来。 Ông nội nhặt từng hạt đậu nành rải rác trong sân.

Ý Nghĩa của "捡起来" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

捡起来 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nhặt lên

Ví dụ:
  • volume volume

    - 爷爷 yéye 把 bǎ 洒落 sǎluò 在 zài 院子 yuànzi 里 lǐ 的 de 大豆 dàdòu 一粒 yīlì 粒 lì 捡起来 jiǎnqǐlai

    - Ông nội nhặt từng hạt đậu nành rải rác trong sân.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 捡起来

  • volume volume

    - 爷爷 yéye 把 bǎ 洒落 sǎluò 在 zài 院子 yuànzi 里 lǐ 的 de 大豆 dàdòu 一粒 yīlì 粒 lì 捡起来 jiǎnqǐlai

    - Ông nội nhặt từng hạt đậu nành rải rác trong sân.

  • volume volume

    - 一听 yītīng 这话 zhèhuà , 心中 xīnzhōng 顿时 dùnshí 躁动 zàodòng 起来 qǐlai , 坐立不安 zuòlìbùān

    - vừa nghe qua, trong lòng rất nóng nảy, ngồi đứng không yên.

  • volume volume

    - 你 nǐ 把 bǎ 香蕉皮 xiāngjiāopí 捡起来 jiǎnqǐlai , 避免 bìmiǎn 行人 xíngrén 摔倒 shuāidǎo

    - Cậu nhặt chiếc vỏ chuối lên, tránh việc người đi đường bị ngã.

  • volume volume

    - 于是 yúshì 他 tā 东跑西颠 dōngpǎoxīdiān 拚命 pànmìng 的 de 捡起 jiǎnqǐ 瓶子 píngzi 来 lái

    - Vì vậy, cô ấy chạy vòng vòng xung quanh , nhặt chai một cách tuyệt vọng.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 扭打 niǔdǎ 起来 qǐlai , 满地 mǎndì 翻滚 fāngǔn

    - hai người đánh nhau, lăn lộn dưới đất.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 把 bǎ 客观原因 kèguānyuányīn 与 yǔ 主观原因 zhǔguānyuányīn 平列 píngliè 起来 qǐlai 分析 fēnxī

    - không thể phân tích ngang hàng giữa nguyên nhân khách quan và nguyên nhân chủ quan.

  • volume volume

    - 把 bǎ 洒 sǎ 在 zài 地上 dìshàng 的 de 粮食 liángshí 捡起来 jiǎnqǐlai

    - Nhặt thức ăn rơi vãi trên mặt đất.

  • volume volume

    - 上课 shàngkè 呢 ne ! 你们 nǐmen 怎么 zěnme 聊起 liáoqǐ 天儿 tiāner 来 lái 了 le ?

    - Vào lớp rồi đấy! Sao các cậu vẫn còn nói chuyện thế?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 捡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiǎn
    • Âm hán việt: Kiểm
    • Nét bút:一丨一ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QOMM (手人一一)
    • Bảng mã:U+6361
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 来›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Lāi , Lái , Lài
    • Âm hán việt: Lai , Lãi
    • Nét bút:一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DT (木廿)
    • Bảng mã:U+6765
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 起›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+3 nét)
    • Pinyin: Qǐ
    • Âm hán việt: Khỉ , Khởi
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GORU (土人口山)
    • Bảng mã:U+8D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao