捕蝴蝶用网 bǔ húdié yòng wǎng
volume volume

Từ hán việt: 【bộ hồ điệp dụng võng】

Đọc nhanh: 捕蝴蝶用网 (bộ hồ điệp dụng võng). Ý nghĩa là: Vợt bắt bướm Lưới bắt bướm.

Ý Nghĩa của "捕蝴蝶用网" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

捕蝴蝶用网 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Vợt bắt bướm Lưới bắt bướm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 捕蝴蝶用网

  • volume volume

    - 他 tā 试图 shìtú 捕捉 bǔzhuō 那 nà 只 zhǐ 蝴蝶 húdié

    - Anh ấy cố gắng bắt được con bướm đó.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 捕 bǔ 了 le 满满 mǎnmǎn 一 yī 网鱼 wǎngyú

    - Họ mắc được một lưới đầy cá

  • volume volume

    - 渔民 yúmín 使用 shǐyòng 网罗 wǎngluó 来 lái 捕鱼 bǔyú

    - Ngư dân sử dụng lưới để đánh cá.

  • volume volume

    - 这 zhè 几张 jǐzhāng 网是 wǎngshì 用来 yònglái 捕鱼 bǔyú 的 de

    - Những lưới này được sử dụng để đánh cá.

  • volume volume

    - 它 tā 展示 zhǎnshì 了 le 从 cóng 幼虫 yòuchóng 变成 biànchéng 蝴蝶 húdié 的 de 过程 guòchéng

    - Nó trình bày quá trình từ ấu trùng trở thành bướm.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 裙子 qúnzi 有 yǒu 蝴蝶结 húdiéjié

    - Váy của cô ấy có nơ cánh bướm.

  • volume volume

    - 互联网 hùliánwǎng 的 de 应用 yìngyòng 很 hěn 广泛 guǎngfàn

    - Ứng dụng của mạng internet rất rộng rãi.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 网 wǎng 拿到 nádào 了 le 一条 yītiáo 鱼 yú

    - Cô ấy đã bắt được một con cá bằng lưới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 捕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+7 nét)
    • Pinyin: Bǔ
    • Âm hán việt: Bổ , Bộ
    • Nét bút:一丨一一丨フ一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIJB (手戈十月)
    • Bảng mã:U+6355
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 用›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Dụng 用 (+0 nét)
    • Pinyin: Yòng
    • Âm hán việt: Dụng
    • Nét bút:ノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BQ (月手)
    • Bảng mã:U+7528
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 网›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Võng 网 (+0 nét)
    • Pinyin: Wǎng
    • Âm hán việt: Võng
    • Nét bút:丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BKK (月大大)
    • Bảng mã:U+7F51
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蝴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+9 nét)
    • Pinyin: Hú
    • Âm hán việt: Hồ
    • Nét bút:丨フ一丨一丶一丨丨フ一ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LIJRB (中戈十口月)
    • Bảng mã:U+8774
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 蝶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+9 nét)
    • Pinyin: Dié , Tiē
    • Âm hán việt: Điệp
    • Nét bút:丨フ一丨一丶一丨丨一フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LIPTD (中戈心廿木)
    • Bảng mã:U+8776
    • Tần suất sử dụng:Cao