捏塑 niē sù
volume volume

Từ hán việt: 【niết tố】

Đọc nhanh: 捏塑 (niết tố). Ý nghĩa là: nặn.

Ý Nghĩa của "捏塑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

捏塑 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nặn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 捏塑

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 用 yòng 塑料 sùliào 代替 dàitì 木材 mùcái

    - Bạn có thể sử dụng nhựa thay gỗ.

  • volume volume

    - 雕塑 diāosù 展示 zhǎnshì 在 zài 博物馆 bówùguǎn 里 lǐ

    - Tượng điêu khắc được trưng bày trong bảo tàng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不能 bùnéng 总是 zǒngshì 用 yòng 塑料袋 sùliàodài !

    - Cậu đừng cứ dùng túi nilon vậy.

  • volume volume

    - 凭空捏造 píngkōngniēzào

    - bịa đặt không có cơ sở.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 两 liǎng 还 hái 真的 zhēnde 是 shì 塑料 sùliào 姐妹花 jiěmèihuā

    - Hai người đúng thật là chị em cây khế mà.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 倡导 chàngdǎo 减少 jiǎnshǎo 塑料 sùliào 使用 shǐyòng

    - Công ty khuyến khích giảm sử dụng nhựa.

  • volume volume

    - 你 nǐ 需要 xūyào 拿捏 nániē 住 zhù 场合 chǎnghé

    - Bạn cần kiểm soát được tình huống.

  • volume volume

    - 他 tā 总爱 zǒngài 捏造 niēzào 些 xiē 假话 jiǎhuà

    - Anh ấy luôn thích bịa đặt vài lời nói dối.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 塑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+10 nét)
    • Pinyin: Sù
    • Âm hán việt: Tố
    • Nét bút:丶ノ一フ丨ノノフ一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBG (廿月土)
    • Bảng mã:U+5851
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 捏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+7 nét)
    • Pinyin: Niē
    • Âm hán việt: Niết
    • Nét bút:一丨一丨フ一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QHXM (手竹重一)
    • Bảng mã:U+634F
    • Tần suất sử dụng:Cao