挼搓 ruó cuo
volume volume

Từ hán việt: 【noa tha】

Đọc nhanh: 挼搓 (noa tha). Ý nghĩa là: vò; làm nát; vò nát. Ví dụ : - 别把鲜花挼搓坏了。 đừng làm nát hoa tươi.

Ý Nghĩa của "挼搓" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

挼搓 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vò; làm nát; vò nát

揉搓

Ví dụ:
  • volume volume

    - 别 bié 把 bǎ 鲜花 xiānhuā 挼搓 ruócuō 坏 huài 了 le

    - đừng làm nát hoa tươi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 挼搓

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 搓 cuō 面团 miàntuán 做 zuò 饺子皮 jiǎozǐpí

    - Anh ấy đang nhào bột làm vỏ bánh.

  • volume volume

    - 她 tā 试图用 shìtúyòng 清洁剂 qīngjiéjì 来 lái 除 chú 他 tā 短 duǎn 上衣 shàngyī 上面 shàngmiàn 的 de 污痕 wūhén , 但 dàn 搓 cuō 洗不掉 xǐbùdiào

    - Cô ấy cố gắng dùng chất tẩy để loại bỏ vết bẩn trên áo sơ mi ngắn của anh ta, nhưng không thể cọ rửa sạch.

  • volume volume

    - 他 tā 眼看 yǎnkàn 著 zhù 他们 tāmen 行将 xíngjiāng 失败 shībài 快乐 kuàilè 得直 dézhí 搓手 cuōshǒu

    - Anh ta nhìn thấy họ sắp thất bại và vui mừng đến mức không kìm được tay.

  • volume volume

    - 她 tā 搓 cuō 面团 miàntuán 做 zuò 了 le 面包 miànbāo

    - Cô ấy nhào bột làm bánh mì.

  • volume volume

    - 丝织品 sīzhīpǐn 搁不住 gébúzhù 揉搓 róucuo

    - đồ dệt bằng gai không thể vò khi giặt.

  • volume volume

    - 他 tā 搓 cuō 着手 zhuóshǒu 等待 děngdài 消息 xiāoxi

    - Anh ấy xoa hai bàn tay chờ đợi tin tức.

  • volume volume

    - 别 bié 把 bǎ 鲜花 xiānhuā 挼搓 ruócuō 坏 huài 了 le

    - đừng làm nát hoa tươi.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 在 zài 公园 gōngyuán 球 qiú 搓 cuō 玩耍 wánshuǎ

    - Trẻ em đánh bóng trong công viên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 搓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Cuō
    • Âm hán việt: Sai , Tha
    • Nét bút:一丨一丶ノ一一一ノ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QTQM (手廿手一)
    • Bảng mã:U+6413
    • Tần suất sử dụng:Trung bình