挪移 nuóyí
volume volume

Từ hán việt: 【na di】

Đọc nhanh: 挪移 (na di). Ý nghĩa là: mượn tiền; vay tiền. Ví dụ : - 挪移款项。 khoản tiền mượn dùng tạm.

Ý Nghĩa của "挪移" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

挪移 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mượn tiền; vay tiền

挪借

Ví dụ:
  • volume volume

    - 挪移 nuóyí 款项 kuǎnxiàng

    - khoản tiền mượn dùng tạm.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 挪移

  • volume volume

    - 他 tā 妻子 qīzǐ 带 dài 着 zhe 孩子 háizi 移居 yíjū 到 dào 了 le 爱达荷州 àidáhézhōu

    - Cô ấy đã đưa bọn trẻ và chuyển đến Idaho.

  • volume volume

    - 他 tā 小心 xiǎoxīn 地 dì 移开 yíkāi 障碍物 zhàngàiwù

    - Anh ấy cẩn thận di chuyển chướng ngại vật ra.

  • volume volume

    - 他 tā 小心 xiǎoxīn 挪开 nuókāi 椅子 yǐzi

    - Anh ấy cẩn thận dịch chuyển chiếc ghế.

  • volume volume

    - 挪移 nuóyí 款项 kuǎnxiàng

    - khoản tiền mượn dùng tạm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 转移 zhuǎnyí 物资 wùzī

    - Họ đang chuyển hàng hóa.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 书架 shūjià 移 yí 到 dào 卧室 wòshì 里 lǐ

    - Anh ấy đem giá sách di chuyển vào phòng ngủ.

  • volume volume

    - 麻烦 máfán 您 nín 往右边 wǎngyòubian 挪 nuó !

    - Phiền anh dịch sang phải chút.

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 挪用公款 nuóyònggōngkuǎn 被 bèi 罚 fá

    - Anh ta bị phạt vì biển thủ công quỹ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 挪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Nuó , Ruó
    • Âm hán việt: Na
    • Nét bút:一丨一フ一一ノフ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QSQL (手尸手中)
    • Bảng mã:U+632A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 移›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+6 nét)
    • Pinyin: Chǐ , Yí , Yì
    • Âm hán việt: Di , Dị , Sỉ , Xỉ
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶ノフ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDNIN (竹木弓戈弓)
    • Bảng mã:U+79FB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao