挪借 nuójiè
volume volume

Từ hán việt: 【na tá】

Đọc nhanh: 挪借 (na tá). Ý nghĩa là: vay tiền; mượn tiền.

Ý Nghĩa của "挪借" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

挪借 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vay tiền; mượn tiền

暂时借用别人的钱

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 挪借

  • volume volume

    - 他们 tāmen 可以 kěyǐ 随心所欲 suíxīnsuǒyù 地 dì 使用 shǐyòng 任何借口 rènhéjièkǒu

    - Bọn họ có thể tùy theo ý muốn sử dụng bất cứ lý do nào.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 借口 jièkǒu 不 bù 参加 cānjiā 比赛 bǐsài

    - Họ viện cớ không tham gia thi đấu.

  • volume volume

    - 麻烦 máfán 您 nín 往右边 wǎngyòubian 挪 nuó !

    - Phiền anh dịch sang phải chút.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 借鉴 jièjiàn 了 le 先进 xiānjìn 的 de 方法 fāngfǎ

    - Họ đã tham khảo các phương pháp tiên tiến.

  • volume volume

    - 他 tā 以 yǐ 生病 shēngbìng 作为 zuòwéi 迟到 chídào 的 de 借口 jièkǒu

    - Anh ta lấy việc ốm làm cái cớ để đến muộn.

  • volume volume

    - 他 tā 以 yǐ 身体 shēntǐ 不 bù 舒服 shūfú 为 wèi 借口 jièkǒu

    - Anh ta lấy lý do là người không khỏe.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 信用社 xìnyòngshè 借 jiè 了 le 款 kuǎn

    - Anh ấy đã vay tiền từ hợp tác xã tín dụng.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 原意 yuányì 再 zài 跟 gēn 他们 tāmen 谈 tán 下去 xiàqù , 就 jiù 借故 jiègù 走 zǒu 了 le

    - anh ấy không muốn tiếp tục nói chuyện với họ, liền mượn cớ bỏ đi rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 借›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Jiè
    • Âm hán việt: Tá
    • Nét bút:ノ丨一丨丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OTA (人廿日)
    • Bảng mã:U+501F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 挪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Nuó , Ruó
    • Âm hán việt: Na
    • Nét bút:一丨一フ一一ノフ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QSQL (手尸手中)
    • Bảng mã:U+632A
    • Tần suất sử dụng:Cao