挨骂 āi mà
volume volume

Từ hán việt: 【ai mạ】

Đọc nhanh: 挨骂 (ai mạ). Ý nghĩa là: nhận một lời mắng mỏ, bị mắng.

Ý Nghĩa của "挨骂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

挨骂 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. nhận một lời mắng mỏ

to receive a scolding

✪ 2. bị mắng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 挨骂

  • volume volume

    - 他家 tājiā 挨着 āizhe 工厂 gōngchǎng

    - Nhà anh ta gần bên nhà máy.

  • volume volume

    - 他 tā 挨 āi 了 le 一通 yítòng 骂 mà

    - Anh ấy đã bị mắng một hồi.

  • volume volume

    - 他 tā 小时候 xiǎoshíhou 经常 jīngcháng 挨打 áidǎ

    - Anh ấy thường xuyên bị đánh khi còn nhỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 常常 chángcháng 让 ràng 孩子 háizi 们 men 挨饿 áiè

    - Anh ấy thường bỏ đói bọn trẻ.

  • volume volume

    - 骈肩 piánjiān ( 肩 jiān 挨肩 āijiān , 形容 xíngróng 人多 rénduō )

    - vai chen vai (có rất nhiều người)

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 做事 zuòshì 粗心 cūxīn 常常 chángcháng 挨 āi 老板 lǎobǎn 打 dǎ

    - Anh thường xuyên bị sếp đánh vì làm việc bất cẩn.

  • volume volume

    - 他常 tācháng 被 bèi 人 rén 骂 mà 是 shì 傻子 shǎzi

    - Bạn nghĩ rằng mọi người đều ngốc sao?

  • volume volume

    - 他 tā 居然 jūrán 骂 mà 我 wǒ 是 shì 笨货 bènhuò

    - Anh ấy chửi tôi là đồ ngốc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 挨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+7 nét)
    • Pinyin: āi , ái
    • Âm hán việt: Ai , Ải
    • Nét bút:一丨一フ丶ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIOK (手戈人大)
    • Bảng mã:U+6328
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 骂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét), mã 馬 (+6 nét)
    • Pinyin: Mà
    • Âm hán việt: Mạ
    • Nét bút:丨フ一丨フ一フフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RRNVM (口口弓女一)
    • Bảng mã:U+9A82
    • Tần suất sử dụng:Cao