挥斥 huīchì
volume volume

Từ hán việt: 【huy xích】

Đọc nhanh: 挥斥 (huy xích). Ý nghĩa là: chỉ trích; trách móc; quở trách, hào phóng; phóng khoáng; sôi nổi.

Ý Nghĩa của "挥斥" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

挥斥 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. chỉ trích; trách móc; quở trách

指摘;斥责

✪ 2. hào phóng; phóng khoáng; sôi nổi

(意气) 奔放

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 挥斥

  • volume volume

    - 驳斥 bóchì 荒谬 huāngmiù 的 de 论调 lùndiào

    - bác bỏ luận điệu hoang đường

  • volume volume

    - 他 tā 再次 zàicì 挥动 huīdòng 他 tā 的 de 斧头 fǔtóu

    - Anh ấy vẫy tiếp cái rìu của anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 车上 chēshàng 的 de 乘客 chéngkè 挥手 huīshǒu

    - Anh ấy vẫy tay chào các hành khách trên xe.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 我挥 wǒhuī 了 le 一拳 yīquán

    - Anh ấy đấm về phía tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 比赛 bǐsài 中 zhōng 发挥 fāhuī 得 dé 不错 bùcuò

    - Anh ấy thể hiện khá tốt trong cuộc thi.

  • volume volume

    - 他 tā 噼噼啪啪 pīpīpāpā 地 dì 挥鞭 huībiān 策马 cèmǎ 狂跑 kuángpǎo

    - Anh ta vung roi đánh ngựa chạy điên cuồng.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 挥霍 huīhuò 钱财 qiáncái

    - Anh ấy luôn tiêu tiền hoang phí.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 前线 qiánxiàn 挥军 huījūn

    - Anh ấy chỉ huy quân đội ở tiền tuyến.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 挥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Huī
    • Âm hán việt: Huy
    • Nét bút:一丨一丶フ一フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QBKQ (手月大手)
    • Bảng mã:U+6325
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 斥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+1 nét)
    • Pinyin: Chì
    • Âm hán việt: Xích
    • Nét bút:ノノ一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HMY (竹一卜)
    • Bảng mã:U+65A5
    • Tần suất sử dụng:Cao