挥发物 huīfā wù
volume volume

Từ hán việt: 【huy phát vật】

Đọc nhanh: 挥发物 (huy phát vật). Ý nghĩa là: chất bốc.

Ý Nghĩa của "挥发物" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

挥发物 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chất bốc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 挥发物

  • volume volume

    - 用 yòng 白蜡 báilà 密封 mìfēng 瓶口 píngkǒu 以防 yǐfáng 药物 yàowù 发潮 fācháo 或 huò 挥发 huīfā

    - dùng sáp bịt kín miệng chai đề phòng thuốc bị ẩm hoặc bị bay hơi.

  • volume volume

    - 事物 shìwù 的 de 存在 cúnzài 和 hé 发展 fāzhǎn , 必有 bìyǒu 一定 yídìng 的 de 条件 tiáojiàn

    - sự tồn tại và phát triển của sự vật, cần phải có những điều kiện nhất định

  • volume volume

    - 事物 shìwù 发展 fāzhǎn 的 de 逻辑 luójí

    - Quy luật khách quan về sự phát triển của sự vật.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 发言 fāyán 总是 zǒngshì 言之有物 yánzhīyǒuwù

    - Phát biểu của anh ấy luôn có nội dung cụ thể.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 的 de 发展 fāzhǎn 符合 fúhé 物理 wùlǐ

    - Sự phát triển của sự việc phù hợp với lý lẽ.

  • volume volume

    - 他 tā 发挥 fāhuī 了 le 重要 zhòngyào 作用 zuòyòng

    - Anh ấy phát huy tác dụng quan trọng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 纵 zòng 发挥 fāhuī 你 nǐ 的 de 创意 chuàngyì

    - Bạn có thể tự do phát huy sự sáng tạo của mình.

  • volume volume

    - 你 nǐ 妈 mā 在 zài 哪里 nǎlǐ 发现 fāxiàn 的 de 购物袋 gòuwùdài

    - Mẹ của bạn đã tìm thấy chiếc túi mua sắm ở đâu?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 挥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Huī
    • Âm hán việt: Huy
    • Nét bút:一丨一丶フ一フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QBKQ (手月大手)
    • Bảng mã:U+6325
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 物›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+4 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vật
    • Nét bút:ノ一丨一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQPHH (竹手心竹竹)
    • Bảng mã:U+7269
    • Tần suất sử dụng:Rất cao