挤来挤去 jǐ lái jǐ qù
volume volume

Từ hán việt: 【tễ lai tễ khứ】

Đọc nhanh: 挤来挤去 (tễ lai tễ khứ). Ý nghĩa là: chen lấn, xay xát về.

Ý Nghĩa của "挤来挤去" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

挤来挤去 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. chen lấn

to jostle

✪ 2. xay xát về

to mill about

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 挤来挤去

  • volume volume

    - 眼睛 yǎnjing 里 lǐ 进去 jìnqù 了 le 沙子 shāzi , 一个劲儿 yīgèjìner 地挤 dìjǐ 咕 gū

    - cát vào trong mắt, cứ chớp chớp mãi.

  • volume volume

    - 书 shū 摊儿 tāner 前 qián 挤满 jǐmǎn 了 le 人 rén

    - Trước quầy sách đầy người.

  • volume volume

    - 乘客 chéngkè 相互 xiānghù 挤 jǐ 着 zhe 站 zhàn

    - Hành khách chen chúc đứng với nhau.

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 太 tài 拥挤 yōngjǐ 了 le , 根本 gēnběn 进不来 jìnbùlái

    - Ở đây đông quá không vào được.

  • volume volume

    - 我 wǒ 常常 chángcháng 被 bèi 挤 jǐ 得 dé 喘 chuǎn 不过 bùguò 气来 qìlái

    - Tôi thường bị ép tới mức thở không ra hơi.

  • volume volume

    - 小孩 xiǎohái 艰难 jiānnán 挤进去 jǐjìnqù

    - Trẻ nhỏ khó khăn chen vào trong.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 愿意 yuànyì , 就 jiù 别挤 biéjǐ 对 duì 他 tā 了 le

    - anh ấy không muốn thì đừng ép anh ta.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 学习 xuéxí 时间 shíjiān 是 shì 挤出来 jǐchūlái 的 de

    - anh ấy giành được một ít thời gian để học tập.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 去›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khư 厶 (+3 nét)
    • Pinyin: Qú , Qù
    • Âm hán việt: Khu , Khứ , Khử
    • Nét bút:一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GI (土戈)
    • Bảng mã:U+53BB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 挤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Jǐ
    • Âm hán việt: Tê , Tễ
    • Nét bút:一丨一丶一ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYKL (手卜大中)
    • Bảng mã:U+6324
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 来›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Lāi , Lái , Lài
    • Âm hán việt: Lai , Lãi
    • Nét bút:一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DT (木廿)
    • Bảng mã:U+6765
    • Tần suất sử dụng:Rất cao