挛缩 luánsuō
volume volume

Từ hán việt: 【luyến súc】

Đọc nhanh: 挛缩 (luyến súc). Ý nghĩa là: co quắp; co. Ví dụ : - 局部软组织挛缩,血液循环不良。 một bộ phận trong cơ thể bị co lại thì máu huyết sẽ lưu thông không được.

Ý Nghĩa của "挛缩" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

挛缩 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. co quắp; co

蜷曲收缩

Ví dụ:
  • volume volume

    - 局部 júbù 软组织 ruǎnzǔzhī 挛缩 luánsuō , 血液循环 xuèyèxúnhuán 不良 bùliáng

    - một bộ phận trong cơ thể bị co lại thì máu huyết sẽ lưu thông không được.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 挛缩

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 兵器 bīngqì 是 shì 伸缩自如 shēnsuōzìrú 的 de 长绒 zhǎngróng 鞭 biān

    - Vũ khí của anh ta là một chiếc roi dài có thể co duỗi linh hoạt.

  • volume volume

    - 伸缩性 shēnsuōxìng

    - tính co dãn.

  • volume volume

    - 局部 júbù 软组织 ruǎnzǔzhī 挛缩 luánsuō , 血液循环 xuèyèxúnhuán 不良 bùliáng

    - một bộ phận trong cơ thể bị co lại thì máu huyết sẽ lưu thông không được.

  • volume volume

    - 高铁 gāotiě 的 de 诞生 dànshēng 缩短 suōduǎn 出行 chūxíng 时间 shíjiān

    - Sự ra đời của đường sắt cao tốc đã rút ngắn thời gian di chuyển.

  • volume volume

    - 他 tā 缩短 suōduǎn 了 le 这条 zhètiáo 裤子 kùzi 的 de 长度 chángdù

    - Anh ấy đã làm ngắn độ dài chiếc quần.

  • volume volume

    - 挛缩 luánsuō

    - co quắp.

  • volume volume

    - 他 tā 退缩 tuìsuō 了 le , 错失 cuòshī 了 le 机会 jīhuì

    - Anh ấy đã chùn bước và bỏ lỡ cơ hội.

  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào 我 wǒ 的 de 名字 míngzi 是 shì 几个 jǐgè 词 cí 的 de 首字母 shǒuzìmǔ 缩写 suōxiě 吗 ma

    - Bạn có biết rằng tên tôi là một từ viết tắt?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 挛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Luán
    • Âm hán việt: Luyên , Luyến
    • Nét bút:丶一丨丨ノ丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YCQ (卜金手)
    • Bảng mã:U+631B
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 缩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+11 nét)
    • Pinyin: Sù , Suō
    • Âm hán việt: Súc
    • Nét bút:フフ一丶丶フノ丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMJOA (女一十人日)
    • Bảng mã:U+7F29
    • Tần suất sử dụng:Rất cao