挖根 wā gēn
volume volume

Từ hán việt: 【oạt căn】

Đọc nhanh: 挖根 (oạt căn). Ý nghĩa là: tróc tận rễ.

Ý Nghĩa của "挖根" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

挖根 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tróc tận rễ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 挖根

  • volume volume

    - 九 jiǔ 的 de 平方根 píngfānggēn 是 shì 三 sān

    - Căn bậc hai của chín là ba.

  • volume volume

    - 两根 liǎnggēn 电线 diànxiàn 搭上 dāshàng 了 le

    - Hai sợi dây điện đã nối với nhau.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 挖开 wākāi 半个 bànge 路面 lùmiàn 以 yǐ 铺设 pūshè 新 xīn 的 de 煤气管道 méiqìguǎndào

    - Người dân đào mở một nửa mặt đường để lát đường ống ga mới.

  • volume volume

    - 齐着 qízhe 根儿 gēnér 剪断 jiǎnduàn

    - cắt rễ cho đều nhau.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 根本 gēnběn 没有 méiyǒu 解决 jiějué

    - Vấn đề hoàn toàn chưa được giải quyết.

  • volume volume

    - 人人 rénrén 动脑 dòngnǎo , 大挖 dàwā 生产潜力 shēngchǎnqiánlì

    - Người người động não, ra sức khai thác tiềm năng trong sản xuất.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 挖出 wāchū 问题 wèntí 的 de 根源 gēnyuán

    - Chúng ta phải tìm ra gốc rễ của vấn đề.

  • volume volume

    - 事故 shìgù 中 zhōng 他 tā 打断 dǎduàn 了 le 几根 jǐgēn 肋骨 lèigǔ

    - Trong tai nạn anh ấy gãy vài xương sườn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 挖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Wā
    • Âm hán việt: Oát , Oạt
    • Nét bút:一丨一丶丶フノ丶フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QJCN (手十金弓)
    • Bảng mã:U+6316
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 根›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Gēn
    • Âm hán việt: Căn
    • Nét bút:一丨ノ丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DAV (木日女)
    • Bảng mã:U+6839
    • Tần suất sử dụng:Rất cao