按适用场合 àn shìyòng chǎnghé
volume volume

Từ hán việt: 【án thích dụng trường hợp】

Đọc nhanh: 按适用场合 (án thích dụng trường hợp). Ý nghĩa là: Nội thất theo mục đích.

Ý Nghĩa của "按适用场合" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

按适用场合 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nội thất theo mục đích

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 按适用场合

  • volume volume

    - 笋鸡 sǔnjī 适合 shìhé 用来 yònglái 炖汤 dùntāng

    - Gà tơ thích hợp để hầm canh.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 纱 shā 很 hěn 适合 shìhé 用来 yònglái 织布 zhībù

    - Loại sợi bông này rất thích hợp để dệt vải.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 场合 chǎnghé 不 bù 适合 shìhé 开玩笑 kāiwánxiào

    - Tình huống này không thích hợp để đùa giỡn.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 风格 fēnggé 合适 héshì 于 yú 那个 nàgè 场合 chǎnghé

    - Phong cách này phù hợp cho dịp này.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 不是 búshì 隆重 lóngzhòng 的 de 场合 chǎnghé , 邀请 yāoqǐng 要 yào 用 yòng 非正式 fēizhèngshì 的 de 语气 yǔqì

    - Nếu đó không phải là một dịp trọng đại, lời mời phải thân mật

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 研究 yánjiū 适合 shìhé 的 de 市场 shìchǎng 模式 móshì

    - Họ đang nghiên cứu mô hình thị trường phù hợp.

  • volume volume

    - 宣纸 xuānzhǐ 适合 shìhé 用来 yònglái 写 xiě 书法 shūfǎ

    - Giấy Tuyên thích hợp để viết thư pháp.

  • volume volume

    - 上流社会 shàngliúshèhuì 的 de 上流社会 shàngliúshèhuì 的 de 或 huò 适合 shìhé 于 yú 上流社会 shàngliúshèhuì 的 de , 尤其 yóuqí 是 shì 在 zài 语言 yǔyán 用法 yòngfǎ 上 shàng

    - Phù hợp với giới thượng lưu trong xã hội thượng lưu, đặc biệt là trong cách sử dụng ngôn ngữ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 合›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Gé , Gě , Hé
    • Âm hán việt: Cáp , Hiệp , Hạp , Hợp
    • Nét bút:ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OMR (人一口)
    • Bảng mã:U+5408
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 场›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Cháng , Chǎng
    • Âm hán việt: Tràng , Trường
    • Nét bút:一丨一フノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GNSH (土弓尸竹)
    • Bảng mã:U+573A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 按›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: àn
    • Âm hán việt: Án
    • Nét bút:一丨一丶丶フフノ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QJV (手十女)
    • Bảng mã:U+6309
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 用›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Dụng 用 (+0 nét)
    • Pinyin: Yòng
    • Âm hán việt: Dụng
    • Nét bút:ノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BQ (月手)
    • Bảng mã:U+7528
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 适›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Dí , Guā , Kuò , Shì
    • Âm hán việt: Quát , Thích , Trích , Đích
    • Nét bút:ノ一丨丨フ一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YHJR (卜竹十口)
    • Bảng mã:U+9002
    • Tần suất sử dụng:Rất cao