按手礼 àn shǒu lǐ
volume volume

Từ hán việt: 【án thủ lễ】

Đọc nhanh: 按手礼 (án thủ lễ). Ý nghĩa là: phong chức.

Ý Nghĩa của "按手礼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

按手礼 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phong chức

ordination

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 按手礼

  • volume volume

    - 他 tā 轻轻 qīngqīng 按下 ànxià 手柄 shǒubǐng

    - Anh ta nhẹ nhàng nhấn nút điều khiển.

  • volume volume

    - 他手 tāshǒu 按 àn 在 zài 当心 dāngxīn 部位 bùwèi

    - Anh ấy đặt tay lên vị trí giữa ngực.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 办妥 bàntuǒ 了 le 一切 yīqiè 手续 shǒuxù 按照 ànzhào 股份 gǔfèn 分配 fēnpèi 财产 cáichǎn

    - Họ đã giải quyết ổn thỏa tất cả các thủ tục và phân phối tài sản theo cổ phần.

  • volume volume

    - 按照 ànzhào 礼节 lǐjié 你 nǐ 应该 yīnggāi 站 zhàn 起来 qǐlai 接待客人 jiēdàikèrén

    - Theo phép lịch sự, bạn nên đứng lên để tiếp khách.

  • volume volume

    - 打拍子 dǎpāizi ( 按照 ànzhào 乐曲 yuèqǔ 的 de 节奏 jiézòu 挥手 huīshǒu 或 huò 敲打 qiāodǎ )

    - đánh nhịp.

  • volume volume

    - 见面 jiànmiàn 握手 wòshǒu 是 shì 一种 yīzhǒng 礼节 lǐjié

    - Bắt tay khi gặp người khác là phép lịch sự.

  • volume volume

    - 连长 liánzhǎng 敬 jìng 了 le 一个 yígè 礼 lǐ , 参谋长 cānmóuzhǎng 也 yě 举手 jǔshǒu 还礼 huánlǐ

    - đại đội trưởng giơ tay chào, tham mưu trưởng cũng giơ tay đáp lễ.

  • volume volume

    - 礼仪 lǐyí 十足 shízú 地 dì 接待 jiēdài 我 wǒ , 倒 dào 反会 fǎnhuì 使 shǐ 我 wǒ 手足无措 shǒuzúwúcuò

    - Tiếp đón tôi một cách lịch sự trái lại sẽ khiến tôi bối rối

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 按›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: àn
    • Âm hán việt: Án
    • Nét bút:一丨一丶丶フフノ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QJV (手十女)
    • Bảng mã:U+6309
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 礼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+1 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lễ
    • Nét bút:丶フ丨丶フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IFU (戈火山)
    • Bảng mã:U+793C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao