指挥家 zhǐhuī jiā
volume volume

Từ hán việt: 【chỉ huy gia】

Đọc nhanh: 指挥家 (chỉ huy gia). Ý nghĩa là: nhạc trưởng (âm nhạc).

Ý Nghĩa của "指挥家" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

指挥家 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhạc trưởng (âm nhạc)

conductor (music)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 指挥家

  • volume volume

    - 临阵 línzhèn 指挥 zhǐhuī

    - đích thân chỉ huy.

  • volume volume

    - 好家伙 hǎojiāhuo 这是 zhèshì 什么 shénme 指挥 zhǐhuī 部队 bùduì 的 de 方式 fāngshì 呀 ya

    - Tốt lắm, đây là cách gì để chỉ huy quân đội!

  • volume volume

    - 人员 rényuán 都 dōu 听从 tīngcóng 他 tā 的 de 指挥 zhǐhuī 和 hé 调拨 tiáobō

    - nhân viên đều nghe theo sự điều động và chỉ huy của ông ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 负责 fùzé 指挥 zhǐhuī 作战 zuòzhàn 行动 xíngdòng 的 de 军官 jūnguān

    - Ông là sĩ quan chịu trách nhiệm chỉ đạo các hoạt động chiến đấu.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 部队 bùduì 的 de 指挥官 zhǐhuīguān

    - Anh ấy là chỉ huy của đơn vị quân đội.

  • volume volume

    - 交通警 jiāotōngjǐng 打手势 dǎshǒushì 指挥 zhǐhuī 车辆 chēliàng

    - Cảnh sát giao thông dùng tay ra hiệu chỉ huy xe cộ.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 指望 zhǐwàng 你 nǐ 能 néng 成功 chénggōng

    - Mọi người đều hy vọng bạn có thể thành công.

  • - 他 tā 挥挥手 huīhuīshǒu , 说 shuō : 再见 zàijiàn 了 le , 我要 wǒyào 回家 huíjiā 了 le 。

    - "Tạm biệt nhé, tôi phải về nhà rồi."

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 家›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Gū , Jiā , Jiē
    • Âm hán việt: Cô , Gia
    • Nét bút:丶丶フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMSO (十一尸人)
    • Bảng mã:U+5BB6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 指›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhǐ
    • Âm hán việt: Chỉ
    • Nét bút:一丨一ノフ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QPA (手心日)
    • Bảng mã:U+6307
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 挥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Huī
    • Âm hán việt: Huy
    • Nét bút:一丨一丶フ一フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QBKQ (手月大手)
    • Bảng mã:U+6325
    • Tần suất sử dụng:Rất cao