指指点点 zhǐ zhǐdiǎn diǎn
volume volume

Từ hán việt: 【chỉ chỉ điểm điểm】

Đọc nhanh: 指指点点 (chỉ chỉ điểm điểm). Ý nghĩa là: chỉ trỏ; chỉ chỉ trỏ trỏ; nói xấu sau lưng.

Ý Nghĩa của "指指点点" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

指指点点 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chỉ trỏ; chỉ chỉ trỏ trỏ; nói xấu sau lưng

在人背后批评、说闲话

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 指指点点

  • volume volume

    - 弹射 tánshè 利病 lìbìng ( 指出 zhǐchū 缺点错误 quēdiǎncuòwù )

    - chỉ ra khuyết điểm; chỉ ra sai lầm.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 指出 zhǐchū 别人 biérén 的 de 缺点 quēdiǎn

    - Anh ấy luôn chỉ ra khuyết điểm của người khác.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 都 dōu 朝 cháo 他 tā 指点 zhǐdiǎn 的 de 方向 fāngxiàng 看 kàn

    - mọi người đều nhìn theo hướng anh ấy chỉ.

  • volume volume

    - 他 tā 夸 kuā 我 wǒ , 同时 tóngshí 也 yě 指出 zhǐchū 我 wǒ 的 de 缺点 quēdiǎn

    - Anh khen tôi, đồng thời chỉ ra khuyết điểm của tôi.

  • volume volume

    - 老大爷 lǎodàyé 指点 zhǐdiǎn 我 wǒ 怎样 zěnyàng 积肥 jīféi 选种 xuǎnzhǒng

    - cụ già chỉ cho tôi biết làm thế nào để tích phân chọn giống.

  • volume volume

    - 定向 dìngxiàng 与 yǔ 罗盘 luópán 所指 suǒzhǐ 相关 xiāngguān 的 de 地点 dìdiǎn 或 huò 位置 wèizhi

    - Các địa điểm hoặc vị trí liên quan đến định hướng và phương vị.

  • volume volume

    - 反复 fǎnfù 记号 jìhào 通常 tōngcháng 有 yǒu 两个 liǎnggè 竖直 shùzhí 的 de 附点 fùdiǎn 组成 zǔchéng 的 de 记号 jìhào , 指示 zhǐshì 应 yīng 重复 chóngfù 的 de 节段 jiéduàn

    - Các ký hiệu lặp lại thường có hai dấu chấm dọc được sắp xếp theo chiều dọc, chỉ ra đoạn phải được lặp lại.

  • volume volume

    - 他 tā 指点 zhǐdiǎn 给 gěi 我 wǒ 看 kàn , 哪是 nǎshì 织女星 zhīnǚxīng , 哪是 nǎshì 牵牛星 qiānniúxīng

    - anh ấy chỉ cho tôi xem đâu là sao Chức Nữ, đâu là sao Khiên Ngưu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 指›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhǐ
    • Âm hán việt: Chỉ
    • Nét bút:一丨一ノフ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QPA (手心日)
    • Bảng mã:U+6307
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 点›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Diǎn
    • Âm hán việt: Điểm
    • Nét bút:丨一丨フ一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRF (卜口火)
    • Bảng mã:U+70B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao