指婚 zhǐ hūn
volume volume

Từ hán việt: 【chỉ hôn】

Đọc nhanh: 指婚 (chỉ hôn). Ý nghĩa là: Đám cươí được sắp đặt ấn định, cô dâu rễ không có quyền tự do lựa chọn.. Ví dụ : - 终身大事(关系一生的大事情,多指婚姻)。 việc lớn cả đời; hôn nhân; chuyện dựng vợ gả chồng.

Ý Nghĩa của "指婚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

指婚 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đám cươí được sắp đặt ấn định, cô dâu rễ không có quyền tự do lựa chọn.

Ví dụ:
  • volume volume

    - 终身大事 zhōngshēndàshì ( 关系 guānxì 一生 yīshēng 的 de 大 dà 事情 shìqing , 多指 duōzhǐ 婚姻 hūnyīn )

    - việc lớn cả đời; hôn nhân; chuyện dựng vợ gả chồng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 指婚

  • volume volume

    - 我 wǒ 把 bǎ 买 mǎi 给 gěi 你 nǐ 的 de 订婚戒指 dìnghūnjièzhi 放在 fàngzài 门阶 ménjiē 上 shàng

    - Tôi để lại chiếc nhẫn đính hôn mà tôi đã mua cho bạn trước cửa nhà của họ

  • volume volume

    - 哪天 nǎtiān 是 shì 你们 nǐmen 大喜 dàxǐ 的 de 日子 rìzi ( 指 zhǐ 结婚 jiéhūn 日期 rìqī )

    - khi nào là ngày đại hỉ của anh chị?

  • volume volume

    - 结婚戒指 jiéhūnjièzhi 应该 yīnggāi 戴 dài 在 zài 左手 zuǒshǒu 的 de 无名指 wúmíngzhǐ 上 shàng

    - Nhẫn cưới nên được đeo ở ngón áp út của bàn tay trái.

  • volume volume

    - 终身大事 zhōngshēndàshì ( 关系 guānxì 一生 yīshēng 的 de 大 dà 事情 shìqing , 多指 duōzhǐ 婚姻 hūnyīn )

    - việc lớn cả đời; hôn nhân; chuyện dựng vợ gả chồng.

  • volume volume

    - 大龄青年 dàlíngqīngnián ( 指 zhǐ 超过 chāoguò 法定 fǎdìng 婚龄 hūnlíng 较 jiào 多 duō 的 de 未婚 wèihūn 青年人 qīngniánrén )

    - quá lứa; lỡ thì (chỉ thanh niên đã qua tuổi kết hôn)

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 手指 shǒuzhǐ 上 shàng 戴 dài 着 zhe 一枚 yīméi 订婚戒指 dìnghūnjièzhi

    - Cô đeo nhẫn đính hôn trên ngón tay.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 求婚 qiúhūn 时 shí 给 gěi 她 tā 戴 dài 上 shàng 了 le 戒指 jièzhi

    - Anh ấy đã đeo nhẫn cho cô ấy khi cầu hôn.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 订婚戒指 dìnghūnjièzhi 还 hái 在 zài 床边 chuángbiān 的 de 抽屉 chōuti 里 lǐ

    - Chiếc nhẫn đính hôn của cô vẫn còn trong ngăn kéo trên bàn cạnh giường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 婚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+8 nét)
    • Pinyin: Hūn
    • Âm hán việt: Hôn
    • Nét bút:フノ一ノフ一フ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VHPA (女竹心日)
    • Bảng mã:U+5A5A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 指›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhǐ
    • Âm hán việt: Chỉ
    • Nét bút:一丨一ノフ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QPA (手心日)
    • Bảng mã:U+6307
    • Tần suất sử dụng:Rất cao