指天 zhǐ tiān
volume volume

Từ hán việt: 【chỉ thiên】

Đọc nhanh: 指天 (chỉ thiên). Ý nghĩa là: chỉ thiên. Ví dụ : - 指天发誓 giơ tay xin thề

Ý Nghĩa của "指天" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

指天 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chỉ thiên

Ví dụ:
  • volume volume

    - 指 zhǐ 天 tiān 发誓 fāshì

    - giơ tay xin thề

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 指天

  • volume volume

    - 星宿 xīngxiù 是 shì 指 zhǐ 天空 tiānkōng 中 zhōng 的 de 恒星 héngxīng

    - Tinh tú là chỉ những ngôi sao trên bầu trời.

  • volume volume

    - 哪天 nǎtiān 是 shì 你们 nǐmen 大喜 dàxǐ 的 de 日子 rìzi ( 指 zhǐ 结婚 jiéhūn 日期 rìqī )

    - khi nào là ngày đại hỉ của anh chị?

  • volume volume

    - 指 zhǐ 天 tiān 发誓 fāshì

    - giơ tay xin thề

  • volume volume

    - 她 tā 指望 zhǐwàng 明天 míngtiān 会变 huìbiàn 好 hǎo

    - Cô ấy mong đợi ngày mai sẽ tốt hơn.

  • volume volume

    - 杰米 jiémǐ 今天 jīntiān 也 yě 戴 dài 着 zhe 一枚 yīméi 一样 yīyàng 的 de 戒指 jièzhi

    - Jamie đã có chiếc nhẫn tương tự vào ngày hôm nay.

  • volume volume

    - 天黑 tiānhēi 得 dé 伸手不见五指 shēnshǒubújiànwǔzhǐ

    - trời tối đến mức xoè bàn tay không trông rõ năm ngón.

  • volume volume

    - 它 tā 不是 búshì 导盲犬 dǎomángquǎn 而是 érshì 指引 zhǐyǐn 平安 píngān 的 de 天使 tiānshǐ

    - Nó không phải là một con chó dẫn đường, mà là một thiên sứ dẫn tới hòa bình

  • volume volume

    - 几天 jǐtiān 不 bù 练琴 liànqín , 手指 shǒuzhǐ 就 jiù 回生 huíshēng

    - mấy ngày không đánh đàn, ngón tay hơi cứng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 天›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MK (一大)
    • Bảng mã:U+5929
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 指›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhǐ
    • Âm hán việt: Chỉ
    • Nét bút:一丨一ノフ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QPA (手心日)
    • Bảng mã:U+6307
    • Tần suất sử dụng:Rất cao