挂锄 guà chú
volume volume

Từ hán việt: 【quải sừ】

Đọc nhanh: 挂锄 (quải sừ). Ý nghĩa là: treo cuốc; cày bừa xong.

Ý Nghĩa của "挂锄" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

挂锄 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. treo cuốc; cày bừa xong

指锄地工作结束

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 挂锄

  • volume volume

    - 他 tā 一身 yīshēn 无 wú 挂碍 guàài

    - anh ấy chẳng có gì lo nghĩ cả.

  • volume volume

    - 餐车 cānchē 已挂 yǐguà ( 在 zài 末节 mòjié 车厢 chēxiāng ) 上 shàng

    - Xe đẩy thức ăn đã được treo (ở khoang cuối cùng của toa xe).

  • volume volume

    - 买 mǎi 张 zhāng 水床 shuǐchuáng 还有 háiyǒu 挂 guà 起来 qǐlai 的 de 装饰性 zhuāngshìxìng 武士刀 wǔshìdāo

    - Một chiếc giường nước và một thanh kiếm samurai trang trí để treo bên trên nó.

  • volume volume

    - 他 tā 受到 shòudào 一点儿 yīdiǎner 批评 pīpíng 就 jiù 挂不住 guàbúzhù 了 le

    - anh ấy bị phê bình một trận nên không nén được giận.

  • volume volume

    - 他 tā 乜斜 miēxié 着 zhe 眼睛 yǎnjing , 眼角 yǎnjiǎo 挂 guà 着 zhe 讥诮 jīqiào 的 de 笑意 xiàoyì

    - anh ấy nheo mắt, trên khoé mắt hiện lên vẻ chế giễu.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 学会 xuéhuì 只 zhǐ 挂 guà 个 gè 空名 kōngmíng , 不 bù 担任 dānrèn 具体 jùtǐ 职务 zhíwù

    - anh ấy ở hội học thuật chỉ là trên danh nghĩa, chứ không đảm nhận chức vụ cụ thể nào.

  • volume volume

    - 他 tā 刚才 gāngcái 准是 zhǔnshì 喝了酒 hēlejiǔ , 脸上 liǎnshàng 都 dōu 挂幌子 guàhuǎngzi 了 le ( 指 zhǐ 脸红 liǎnhóng )

    - anh ấy chắc vừa uống rượu, nhìn mặt là biết ngay.

  • volume volume

    - 他 tā 嘴角 zuǐjiǎo 总是 zǒngshì 挂 guà 着 zhe 笑 xiào

    - Trên môi anh luôn nở nụ cười.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 挂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Guà
    • Âm hán việt: Quải
    • Nét bút:一丨一一丨一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QGG (手土土)
    • Bảng mã:U+6302
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 锄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kim 金 (+7 nét)
    • Pinyin: Chú
    • Âm hán việt: Sừ , Sự
    • Nét bút:ノ一一一フ丨フ一一一フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XCBMS (重金月一尸)
    • Bảng mã:U+9504
    • Tần suất sử dụng:Trung bình