挂灯笼 guà dēnglóng
volume volume

Từ hán việt: 【quải đăng lung】

Đọc nhanh: 挂灯笼 (quải đăng lung). Ý nghĩa là: treo đèn lồng.

Ý Nghĩa của "挂灯笼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

挂灯笼 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. treo đèn lồng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 挂灯笼

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 打灯笼 dǎdēnglóng

    - Cô ấy đang xách đèn lồng.

  • volume volume

    - 他 tā 带来 dàilái 了 le 一只 yīzhī 蓝色 lánsè 的 de 灯笼 dēnglóng

    - Anh ấy mang đến một cái đèn lồng màu xanh.

  • volume volume

    - 我 wǒ 家门口 jiāménkǒu 挂 guà 着 zhe 五只 wǔzhǐ 红灯笼 hóngdēnglóng

    - Trước cửa nhà tôi treo năm cái đèn lồng đỏ.

  • volume volume

    - 灯笼 dēnglóng 下面 xiàmiàn 挂 guà 着 zhe 漂亮 piàoliàng 的 de 穗子 suìzǐ

    - Bên dưới đèn lồng treo một chiếc tua đẹp.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 灯笼 dēnglóng 挑起来 tiǎoqǐlái

    - Cậu ấy giương đèn lồng lên.

  • volume volume

    - 门口 ménkǒu 挂 guà 着 zhe 两个 liǎnggè 红灯笼 hóngdēnglóng

    - Ở cửa treo hai chiếc đèn lồng đỏ.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 挂 guà 了 le 两个 liǎnggè 灯笼 dēnglóng

    - Chúng tôi đã treo hai cái đèn lồng.

  • volume volume

    - 古老 gǔlǎo 的 de 街道 jiēdào 挂满 guàmǎn 了 le 灯笼 dēnglóng

    - Con phố cổ treo đầy đèn lồng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 挂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Guà
    • Âm hán việt: Quải
    • Nét bút:一丨一一丨一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QGG (手土土)
    • Bảng mã:U+6302
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 灯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+2 nét)
    • Pinyin: Dēng
    • Âm hán việt: Đinh , Đăng
    • Nét bút:丶ノノ丶一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FMN (火一弓)
    • Bảng mã:U+706F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 笼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+5 nét)
    • Pinyin: Lóng , Lǒng
    • Âm hán việt: Lung , Lộng
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HIKP (竹戈大心)
    • Bảng mã:U+7B3C
    • Tần suất sử dụng:Cao