挂气 guà qì
volume volume

Từ hán việt: 【quải khí】

Đọc nhanh: 挂气 (quải khí). Ý nghĩa là: giận; tức giận; nổi giận; giận dữ; nổi nóng; nổi khùng. Ví dụ : - 犯不着为这点小事挂气! không đáng nổi nóng vì việc nhỏ này!

Ý Nghĩa của "挂气" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

挂气 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giận; tức giận; nổi giận; giận dữ; nổi nóng; nổi khùng

(挂气儿) 生气;发怒

Ví dụ:
  • volume volume

    - 犯不着 fànbùzháo 为 wèi 这点 zhèdiǎn 小事 xiǎoshì 挂气 guàqì

    - không đáng nổi nóng vì việc nhỏ này!

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 挂气

  • volume volume

    - 悬挂 xuánguà 式 shì 滑翔机 huáxiángjī 藉 jí 著 zhù 暖 nuǎn 气流 qìliú 在 zài 高空 gāokōng 飞行 fēixíng

    - Máy bay lượn treo bay trên không cao nhờ dòng không khí nóng.

  • volume volume

    - 一挂 yīguà 四轮 sìlún 大车 dàchē

    - Cỗ xe bốn bánh.

  • volume volume

    - 一条 yītiáo 挂绳 guàshéng

    - Dây đeo( thẻ sinh viên, thẻ nhân viên)

  • volume volume

    - 一定 yídìng 要 yào 注意 zhùyì 吸气 xīqì 、 呼气 hūqì 的 de 节奏 jiézòu

    - Hãy nhớ chú ý đến nhịp hít vào và thở ra.

  • volume volume

    - 犯不着 fànbùzháo 为 wèi 这点 zhèdiǎn 小事 xiǎoshì 挂气 guàqì

    - không đáng nổi nóng vì việc nhỏ này!

  • volume volume

    - 她 tā 一气之下 yíqìzhīxià 挂 guà 了 le 电话 diànhuà

    - Cô ấy tức giận cúp điện thoại.

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 跑 pǎo 了 le 五公里 wǔgōnglǐ , 那 nà 感觉 gǎnjué 爽 shuǎng 极了 jíle

    - Chạy một hơi năm kilomet, quá phê.

  • volume volume

    - 他 tā 生气 shēngqì 地挂 dìguà 了 le 电话 diànhuà

    - Anh ấy tức giận cúp điện thoại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 挂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Guà
    • Âm hán việt: Quải
    • Nét bút:一丨一一丨一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QGG (手土土)
    • Bảng mã:U+6302
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao