拿摩温 ná mó wēn
volume volume

Từ hán việt: 【nã ma ôn】

Đọc nhanh: 拿摩温 (nã ma ôn). Ý nghĩa là: xem 那摩 溫 | 那摩 温.

Ý Nghĩa của "拿摩温" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. xem 那摩 溫 | 那摩 温

see 那摩溫|那摩温 [nà mó wēn]

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拿摩温

  • volume volume

    - 酒店 jiǔdiàn 还 hái 设有 shèyǒu 一间 yījiān 桑拿浴 sāngnáyù 室 shì 健身 jiànshēn 室 shì 和 hé 按摩室 ànmóshì

    - Khách sạn còn có phòng xông hơi, phòng gym và phòng massage.

  • volume volume

    - 拿个 nágè 旋来 xuánlái 温酒 wēnjiǔ

    - Lấy một cái bình để hâm nóng rượu.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 拿 ná 灵魂 línghún 作 zuò 交易 jiāoyì

    - Không thể dùng nhân cách để trao đổi.

  • volume volume

    - 上半身 shàngbànshēn 由于 yóuyú 高温 gāowēn

    - Phần trên cơ thể đang phân hủy nặng

  • volume volume

    - 桑拿房 sāngnáfáng 温度 wēndù 很 hěn 高 gāo

    - Nhiệt độ trong phòng xông hơi rất cao.

  • volume volume

    - 两人 liǎngrén 的 de 关系 guānxì 逐渐 zhújiàn 降温 jiàngwēn

    - Mối quan hệ của hai người đang dần trở nên nguội lạnh.

  • volume volume

    - 高温 gāowēn 拿坏 náhuài 了 le 电子设备 diànzǐshèbèi

    - Nhiệt độ cao đã làm hỏng thiết bị điện tử.

  • volume volume

    - 两位 liǎngwèi 客人 kèrén 并 bìng 没有 méiyǒu 拿 ná 所 suǒ 订房间 dìngfángjiān 的 de 房卡 fángkǎ 住宿 zhùsù

    - Hai vị khách đã không ở lại với thẻ phòng của phòng đã đặt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 拿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Ná
    • Âm hán việt: Nã
    • Nét bút:ノ丶一丨フ一ノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMRQ (人一口手)
    • Bảng mã:U+62FF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 摩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+11 nét)
    • Pinyin: Mā , Mó
    • Âm hán việt: Ma
    • Nét bút:丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IDQ (戈木手)
    • Bảng mã:U+6469
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 温›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Wēn , Yùn
    • Âm hán việt: Uẩn , Ôn
    • Nét bút:丶丶一丨フ一一丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EABT (水日月廿)
    • Bảng mã:U+6E29
    • Tần suất sử dụng:Rất cao