拿手把戏 náshǒu bà xì
volume volume

Từ hán việt: 【nã thủ bả hí】

Đọc nhanh: 拿手把戏 (nã thủ bả hí). Ý nghĩa là: đầu trò.

Ý Nghĩa của "拿手把戏" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拿手把戏 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đầu trò

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拿手把戏

  • volume volume

    - 他 tā 手里 shǒulǐ 拿 ná 着 zhe 一把 yībǎ 扇子 shànzi

    - Tay anh ấy cầm một cái quạt.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 手机 shǒujī 拿走 názǒu 了 le

    - Anh ấy cầm điện thoại đi rồi.

  • volume volume

    - 一 yī 失手 shīshǒu 把 bǎ 碗 wǎn 摔破 shuāipò 了 le

    - lỡ tay làm vỡ chén.

  • volume volume

    - 她 tā 把手 bǎshǒu 伸进 shēnjìn 袋里 dàilǐ 拿 ná 东西 dōngxī

    - Cô ấy đưa tay vào trong túi lấy đồ.

  • volume volume

    - 随手 suíshǒu 帮 bāng 我 wǒ 把 bǎ 那本书 nàběnshū 拿上来 náshànglái

    - Tiện tay cầm quyển sách đó lên giúp tôi với.

  • volume volume

    - 先 xiān 把 bǎ 手枪 shǒuqiāng 放 fàng 回去 huíqu 。 他 tā 威胁 wēixié 地说 dìshuō

    - “Bỏ súng xuống trước đi,” anh ta nói với giọng đe dọa.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 把 bǎ 这位 zhèwèi 网球 wǎngqiú 运动员 yùndòngyuán 评为 píngwéi 世界 shìjiè 第三号 dìsānhào 选手 xuǎnshǒu

    - Họ đánh giá tay vợt này là tay vợt số 3 thế giới.

  • volume volume

    - 他 tā 伸手 shēnshǒu 去 qù 拿 ná 这 zhè 本书 běnshū

    - Anh ấy chìa tay lấy quyển sách.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 戏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+2 nét)
    • Pinyin: Hū , Huī , Xī , Xì
    • Âm hán việt: Hi , Huy , Hí , Hô , Hý
    • Nét bút:フ丶一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EI (水戈)
    • Bảng mã:U+620F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 把›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎ , Bà
    • Âm hán việt: Bà , Bá , Bả
    • Nét bút:一丨一フ丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QAU (手日山)
    • Bảng mã:U+628A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 拿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Ná
    • Âm hán việt: Nã
    • Nét bút:ノ丶一丨フ一ノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMRQ (人一口手)
    • Bảng mã:U+62FF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao