拼起来 pīn qǐlái
volume volume

Từ hán việt: 【bính khởi lai】

Đọc nhanh: 拼起来 (bính khởi lai). Ý nghĩa là: để kết hợp với nhau. Ví dụ : - 把两块木板拼起来。 Ghép hai mảnh ván lại.. - 这也解释了为什么所有失踪的尸块能拼起来 Điều đó sẽ giải thích tại sao tất cả các bộ phận cơ thể bị thiếu lại ghép lại với nhau

Ý Nghĩa của "拼起来" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拼起来 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để kết hợp với nhau

to put together

Ví dụ:
  • volume volume

    - 把 bǎ 两块 liǎngkuài 木板 mùbǎn 拼 pīn 起来 qǐlai

    - Ghép hai mảnh ván lại.

  • volume volume

    - 这 zhè 也 yě 解释 jiěshì 了 le 为什么 wèishíme 所有 suǒyǒu 失踪 shīzōng 的 de 尸块 shīkuài 能 néng 拼 pīn 起来 qǐlai

    - Điều đó sẽ giải thích tại sao tất cả các bộ phận cơ thể bị thiếu lại ghép lại với nhau

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拼起来

  • volume volume

    - 把 bǎ 两块 liǎngkuài 木板 mùbǎn 拼 pīn 起来 qǐlai

    - Ghép hai mảnh ván lại.

  • volume volume

    - 东西 dōngxī 不 bù 多 duō , 收拾 shōushí 起来 qǐlai 很 hěn 便当 biàndāng

    - đồ đạc chẳng nhiều nhặn gì, dọn dẹp rất dễ dàng

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 把 bǎ 客观原因 kèguānyuányīn 与 yǔ 主观原因 zhǔguānyuányīn 平列 píngliè 起来 qǐlai 分析 fēnxī

    - không thể phân tích ngang hàng giữa nguyên nhân khách quan và nguyên nhân chủ quan.

  • volume volume

    - 她 tā 把 bǎ 零碎 língsuì 的 de 花布 huābù 拼凑 pīncòu 起来 qǐlai 给 gěi 孩子 háizi 做 zuò 了 le 件 jiàn 漂亮衣服 piàoliàngyīfú

    - cô ấy chắp vá những mảnh vải hoa vụn lại thành chiếc áo đẹp cho con.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 碎片 suìpiàn 拼凑 pīncòu 起来 qǐlai

    - Anh ấy ghép các mảnh vụn lại với nhau.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 妈妈 māma 剩下 shèngxià 的 de 花布 huābù 拼凑 pīncòu 起来 qǐlai 做 zuò 了 le 个 gè 漂亮 piàoliàng 的 de 沙包 shābāo

    - Cô bé chắp những mảnh vải hoa thừa của mẹ làm một bao cát rất đẹp.

  • volume volume

    - 这 zhè 也 yě 解释 jiěshì 了 le 为什么 wèishíme 所有 suǒyǒu 失踪 shīzōng 的 de 尸块 shīkuài 能 néng 拼 pīn 起来 qǐlai

    - Điều đó sẽ giải thích tại sao tất cả các bộ phận cơ thể bị thiếu lại ghép lại với nhau

  • volume volume

    - 上课 shàngkè 呢 ne ! 你们 nǐmen 怎么 zěnme 聊起 liáoqǐ 天儿 tiāner 来 lái 了 le ?

    - Vào lớp rồi đấy! Sao các cậu vẫn còn nói chuyện thế?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 拼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Pīn
    • Âm hán việt: Banh , Bính , Phanh
    • Nét bút:一丨一丶ノ一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QTT (手廿廿)
    • Bảng mã:U+62FC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 来›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Lāi , Lái , Lài
    • Âm hán việt: Lai , Lãi
    • Nét bút:一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DT (木廿)
    • Bảng mã:U+6765
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 起›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+3 nét)
    • Pinyin: Qǐ
    • Âm hán việt: Khỉ , Khởi
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GORU (土人口山)
    • Bảng mã:U+8D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao