拼缝 pīn fèng
volume volume

Từ hán việt: 【bính phùng】

Đọc nhanh: 拼缝 (bính phùng). Ý nghĩa là: chắp vá.

Ý Nghĩa của "拼缝" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拼缝 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chắp vá

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拼缝

  • volume volume

    - 他们 tāmen 不畏艰险 bùwèijiānxiǎn , 勇于 yǒngyú 拼搏 pīnbó

    - Họ không sợ khó khăn, dám phấn đấu.

  • volume volume

    - 他剔 tātī 门缝 ménfèng 的 de 东西 dōngxī

    - Anh ấy đang gẩy thứ gì đó trong kẽ cửa.

  • volume volume

    - 龙生龙 lóngshēnglóng , 凤生凤 fèngshēngfèng , 老鼠 lǎoshǔ 生来 shēnglái 会 huì 打洞 dǎdòng , 麻雀 máquè 生儿 shēngér 钻瓦缝 zuànwǎfèng

    - Rồng sinh rồng, phượng sinh phượng, chuột sinh ra đã biết đào hàng, chim sẻ được sinh ra đã biết đục mái.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 拼命 pīnmìng 炒 chǎo 这个 zhègè 新闻 xīnwén

    - Họ ra sức thổi phồng tin tức này.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 善于 shànyú 拼写 pīnxiě

    - Anh ấy không giỏi trong việc đánh vần.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 说话 shuōhuà , 只是 zhǐshì 眯缝 mīfeng 着 zhe 眼睛 yǎnjing 笑 xiào

    - anh ấy không nói không rằng, chỉ cười híp mắt lại.

  • volume volume

    - 书掉 shūdiào 在 zài 两张 liǎngzhāng 桌子 zhuōzi 的 de 夹缝 jiāfèng 里 lǐ

    - sách rơi vào kẽ hở giữa hai cái bàn.

  • volume volume

    - 他 tā 为了 wèile 钱 qián 拼命 pīnmìng

    - Anh ấy liều mạng kiếm tiền.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 拼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Pīn
    • Âm hán việt: Banh , Bính , Phanh
    • Nét bút:一丨一丶ノ一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QTT (手廿廿)
    • Bảng mã:U+62FC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 缝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+10 nét)
    • Pinyin: Féng , Fèng
    • Âm hán việt: Phùng , Phúng
    • Nét bút:フフ一ノフ丶一一一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMYHJ (女一卜竹十)
    • Bảng mã:U+7F1D
    • Tần suất sử dụng:Cao