龙宫果 lónggōng guǒ
volume volume

Từ hán việt: 【long cung quả】

Đọc nhanh: 龙宫果 (long cung quả). Ý nghĩa là: trái bòn bon (dâu da đất).

Ý Nghĩa của "龙宫果" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

龙宫果 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trái bòn bon (dâu da đất)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 龙宫果

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 火龙果 huǒlóngguǒ 面条 miàntiáo

    - Đây là mì thanh long.

  • volume volume

    - 不 bù 遵守规则 zūnshǒuguīzé 有 yǒu 必然 bìrán 的 de 后果 hòuguǒ

    - Không tuân thủ quy tắc có hậu quả tất yếu.

  • volume volume

    - 这 zhè 里面 lǐmiàn 有 yǒu 火龙果 huǒlóngguǒ !

    - Trong này có trái thanh long.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不 bù 喜欢 xǐhuan 吃 chī 火龙果 huǒlóngguǒ

    - Tôi không thích ăn thanh long.

  • volume volume

    - 不过 bùguò 如果 rúguǒ 是 shì 旁人 pángrén 出 chū 的 de 计策 jìcè 那么 nàme 其心 qíxīn 可 kě 诛 zhū

    - Nhưng nếu kế sách là do người bên cạnh bày ra, vậy thì nên dẹp bỏ

  • volume volume

    - 那些 nèixiē 有关 yǒuguān 京城 jīngchéng 、 皇宫 huánggōng 和 hé 御花园 yùhuāyuán 的 de 精彩 jīngcǎi 描述 miáoshù 使 shǐ 他 tā 龙心 lóngxīn 大悦 dàyuè

    - Những miêu tả tuyệt vời về kinh đô, cung điện và vườn thượng uyển khiến ông ấy rất vui.

  • volume volume

    - 不要 búyào 给 gěi 孩子 háizi 太大 tàidà 的 de 压力 yālì , 以免 yǐmiǎn 物极必反 wùjíbìfǎn , 收到 shōudào 反 fǎn 效果 xiàoguǒ

    - Đừng tạo áp lực quá lớn cho con, kẻo gây phản tác dụng.

  • volume volume

    - 下班 xiàbān 路上 lùshàng , 她 tā 买 mǎi 了 le 一些 yīxiē 水果 shuǐguǒ

    - Trên đường tan làm, cô ấy mua một ít hoa quả.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 宫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+6 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Cung
    • Nét bút:丶丶フ丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:JRR (十口口)
    • Bảng mã:U+5BAB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 果›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Guǒ , Kè , Luǒ , Wǒ
    • Âm hán việt: Quả
    • Nét bút:丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WD (田木)
    • Bảng mã:U+679C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 龙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Long 龍 (+0 nét)
    • Pinyin: Lóng , Lǒng , Máng
    • Âm hán việt: Long , Lũng , Sủng
    • Nét bút:一ノフノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IKP (戈大心)
    • Bảng mã:U+9F99
    • Tần suất sử dụng:Rất cao