拴牲畜的链子 shuān shēngchù de liànzi
volume volume

Từ hán việt: 【thuyên sinh súc đích liên tử】

Đọc nhanh: 拴牲畜的链子 (thuyên sinh súc đích liên tử). Ý nghĩa là: Xích bằng kim loại dùng cho gia súc.

Ý Nghĩa của "拴牲畜的链子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拴牲畜的链子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Xích bằng kim loại dùng cho gia súc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拴牲畜的链子

  • volume volume

    - 麦麸 màifū 由 yóu 谷糠 gǔkāng 和 hé 营养物质 yíngyǎngwùzhì 调成 diàochéng 的 de 混合物 hùnhéwù , 用以 yòngyǐ 饲养 sìyǎng 牲畜 shēngchù 和 hé 家禽 jiāqín

    - Bột mỳ là một hỗn hợp được làm từ cám lúa và các chất dinh dưỡng, được sử dụng để cho ăn gia súc và gia cầm.

  • volume volume

    - 公牛 gōngniú 被 bèi 链子 liànzi 拴着 shuānzhe

    - Con bò bị xích trói lại.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 裙子 qúnzi 卷进 juǎnjìn 自行车 zìxíngchē 链子 liànzi 里 lǐ

    - Váy của cô ấy cuốn vào dây xích của xe đạp.

  • volume volume

    - 这 zhè 条 tiáo 链子 liànzi 的 de 质量 zhìliàng 特别 tèbié 好 hǎo , 很 hěn 结实 jiēshí

    - Chất lượng của sợi dây chuyền này rất tốt, rất chắc chắn.

  • volume

    - 链子 liànzi 的 de 长度 chángdù 刚好 gānghǎo , 拴 shuān 小狗 xiǎogǒu 很 hěn 合适 héshì

    - Chiều dài của sợi dây xích vừa tốt, rất thích hợp để xích chó.

  • volume volume

    - 放牧地 fàngmùdì , 牧场 mùchǎng 一片 yīpiàn 适宜 shìyí 于 yú 牲畜 shēngchù 游荡 yóudàng 和 hé 进食 jìnshí 的 de 广大 guǎngdà 土地 tǔdì

    - Đồng cỏ, một mảnh đất rộng lớn thích hợp cho sự di chuyển và ăn uống của các loài gia súc.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 拴着 shuānzhe 她 tā 外出 wàichū 游玩 yóuwán 的 de 心 xīn

    - Con cái ràng buộc tâm trí muốn đi chơi của cô ấy.

  • volume volume

    - 狗 gǒu 拴 shuān 著 zhù 链子 liànzi 是 shì 怎 zěn 麽 mó 挣脱 zhèngtuō 开 kāi 的 de 呢 ne

    - Con chó bị buộc bằng dây xích, làm sao nó có thể trốn thoát được?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 拴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Shuān
    • Âm hán việt: Thuyên
    • Nét bút:一丨一ノ丶一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QOMG (手人一土)
    • Bảng mã:U+62F4
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 牲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+5 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Sinh
    • Nét bút:ノ一丨一ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQHQM (竹手竹手一)
    • Bảng mã:U+7272
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 畜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:điền 田 (+5 nét)
    • Pinyin: Chù , Xù
    • Âm hán việt: Húc , Súc
    • Nét bút:丶一フフ丶丨フ一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YVIW (卜女戈田)
    • Bảng mã:U+755C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 链›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kim 金 (+7 nét)
    • Pinyin: Liàn
    • Âm hán việt: Liên
    • Nét bút:ノ一一一フ一フ一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:CYKQ (金卜大手)
    • Bảng mã:U+94FE
    • Tần suất sử dụng:Cao