Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 拴
揎 絟
拴 là gì? 拴 (Thuyên). Bộ Thủ 手 (+6 nét). Tổng 9 nét but (一丨一ノ丶一一丨一). Ý nghĩa là: 1. kén chọn, 2. buộc, trói, Kén chọn., Buộc, cột, Then cửa. Từ ghép với 拴 : 拴馬 Buộc ngựa, 把船拴住 Buộc thuyền lại Chi tiết hơn...