拱火 gǒng huǒ
volume volume

Từ hán việt: 【củng hoả】

Đọc nhanh: 拱火 (củng hoả). Ý nghĩa là: đổ thêm dầu vào lửa. Ví dụ : - 他已经烦得够受的,你就别再拱火了。 nó đã buồn phiền thế đủ rồi, anh đừng đổ thêm dầu vào lửa nữa.

Ý Nghĩa của "拱火" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拱火 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đổ thêm dầu vào lửa

(拱火儿) 用言行促使人发火或使火气更大

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 已经 yǐjīng 烦得 fándé 够受的 gòushòude , 你 nǐ 就 jiù 别 bié 再 zài 拱火 gǒnghuǒ 了 le

    - nó đã buồn phiền thế đủ rồi, anh đừng đổ thêm dầu vào lửa nữa.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拱火

  • volume volume

    - 上火 shànghuǒ 会 huì 导致 dǎozhì 便秘 biànmì

    - Nóng trong người có thể dẫn đến táo bón.

  • volume volume

    - 黑猫 hēimāo 拱 gǒng 了 le 拱 gǒng 腰 yāo

    - Con mèo đen thu mình khom lưng lại.

  • volume volume

    - 上火 shànghuǒ 导致 dǎozhì 我 wǒ 口腔溃疡 kǒuqiāngkuìyáng

    - Bị nóng nên tôi bị loét miệng.

  • volume volume

    - 不要 búyào 对 duì 暴躁 bàozào 的 de 人 rén 发火 fāhuǒ

    - Đừng nổi nóng với người nóng tính.

  • volume volume

    - 不要 búyào 为 wèi 小事 xiǎoshì 上火 shànghuǒ

    - Đừng vì chuyện nhỏ mà nổi giận.

  • volume volume

    - 一股 yīgǔ 潮湿 cháoshī 的 de 烟 yān 熄灭 xīmiè 了 le 火苗 huǒmiáo

    - Một làn khói ẩm dập tắt ngọn lửa.

  • volume volume

    - 他 tā 已经 yǐjīng 烦得 fándé 够受的 gòushòude , 你 nǐ 就 jiù 别 bié 再 zài 拱火 gǒnghuǒ 了 le

    - nó đã buồn phiền thế đủ rồi, anh đừng đổ thêm dầu vào lửa nữa.

  • volume volume

    - 不食 bùshí 人间烟火 rénjiānyānhuǒ

    - không ăn thức ăn chín của trần gian.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 拱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Gǒng
    • Âm hán việt: Củng
    • Nét bút:一丨一一丨丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QTC (手廿金)
    • Bảng mã:U+62F1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 火›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+0 nét)
    • Pinyin: Huō , Huǒ
    • Âm hán việt: Hoả
    • Nét bút:丶ノノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:F (火)
    • Bảng mã:U+706B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao