拱肩 gǒng jiān
volume volume

Từ hán việt: 【củng kiên】

Đọc nhanh: 拱肩 (củng kiên). Ý nghĩa là: vồng; khum, gù.

Ý Nghĩa của "拱肩" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拱肩 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. vồng; khum

侵蚀导致的表面地质结构由山顶向相邻的山谷下弯

✪ 2. gù

双肩上耸

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拱肩

  • volume volume

    - 你 nǐ 应 yīng 肩 jiān 职责 zhízé

    - Bạn nên gánh trách nhiệm.

  • volume volume

    - 他 tā 肩负重任 jiānfùzhòngrèn

    - Anh ấy gánh vác trách nhiệm nặng nề.

  • volume volume

    - 他 tā 肩负着 jiānfùzhe 养家 yǎngjiā 的 de 重大责任 zhòngdàzérèn

    - Anh ấy có trách nhiệm to lớn gánh vác nuôi nấng gia đình mình.

  • volume volume

    - 他 tā 高高的 gāogāode 个子 gèzi , 宽宽的 kuānkuānde 肩膀 jiānbǎng

    - Anh ấy cao và có bờ vai rộng.

  • volume volume

    - 他 tā 轻轻 qīngqīng 柔着 róuzhe 她 tā 的 de 肩膀 jiānbǎng 安慰 ānwèi 她 tā

    - Anh ấy nhẹ nhàng xoa vai cô ấy để an ủi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 朋友 péngyou 把 bǎ 双肩包 shuāngjiānbāo 落 luò 在 zài 我们 wǒmen 家 jiā 了 le

    - Bạn của bạn đã để lại ba lô tại nhà chúng tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 拱 gǒng 起 qǐ 腿 tuǐ 坐 zuò

    - Anh ấy khom chân ngồi.

  • volume volume

    - 黑猫 hēimāo 拱 gǒng 了 le 拱 gǒng 腰 yāo

    - Con mèo đen thu mình khom lưng lại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 拱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Gǒng
    • Âm hán việt: Củng
    • Nét bút:一丨一一丨丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QTC (手廿金)
    • Bảng mã:U+62F1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 肩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiān , Xián
    • Âm hán việt: Khiên , Kiên
    • Nét bút:丶フ一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HSB (竹尸月)
    • Bảng mã:U+80A9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao