拱墅 gǒng shù
volume volume

Từ hán việt: 【củng thự】

Đọc nhanh: 拱墅 (củng thự). Ý nghĩa là: Quận Gongshu của thành phố Hàng Châu 杭州市 , Chiết Giang.

Ý Nghĩa của "拱墅" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Gongshu của thành phố Hàng Châu 杭州市 , Chiết Giang

Gongshu district of Hangzhou city 杭州市 [Háng zhōu shì], Zhejiang

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拱墅

  • volume volume

    - 别墅 biéshù 附近 fùjìn 有个 yǒugè 公园 gōngyuán

    - Gần biệt thự có một công viên.

  • volume volume

    - 大理石 dàlǐshí 拱门 gǒngmén 是 shì 著名 zhùmíng 的 de 伦敦 lúndūn 标志 biāozhì

    - Cổng cung đá cẩm thạch là biểu tượng nổi tiếng của Luân Đôn.

  • volume volume

    - 它 tā 拱 gǒng 开门 kāimén 了 le

    - Nó húc tung cửa rồi.

  • volume volume

    - 黑猫 hēimāo 拱 gǒng 了 le 拱 gǒng 腰 yāo

    - Con mèo đen thu mình khom lưng lại.

  • volume volume

    - 她 tā 开心 kāixīn 地 dì 入住 rùzhù 别墅 biéshù

    - Cô ấy vui vẻ vào ở biệt thự.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 买 mǎi 了 le 一栋 yīdòng 别墅 biéshù

    - Chúng tôi đã mua một căn biệt thự.

  • volume volume

    - 奶奶 nǎinai 住 zhù 在 zài 一栋 yīdòng 古色古香 gǔsègǔxiāng 的 de 别墅 biéshù 里 lǐ

    - Bà sống trong một căn biệt thự cổ.

  • volume volume

    - 工人 gōngrén 能券出 néngquànchū 拱形 gǒngxíng 结构 jiégòu

    - Công nhân có thể xây dựng được cấu trúc hình vòm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 墅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+11 nét)
    • Pinyin: Shù
    • Âm hán việt: Dã , Thự
    • Nét bút:丨フ一一丨一一フ丶フ丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:WNG (田弓土)
    • Bảng mã:U+5885
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 拱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Gǒng
    • Âm hán việt: Củng
    • Nét bút:一丨一一丨丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QTC (手廿金)
    • Bảng mã:U+62F1
    • Tần suất sử dụng:Cao