拨火根 bō huǒ gēn
volume volume

Từ hán việt: 【bát hoả căn】

Đọc nhanh: 拨火根 (bát hoả căn). Ý nghĩa là: que rẽ.

Ý Nghĩa của "拨火根" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拨火根 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. que rẽ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拨火根

  • volume volume

    - 她 tā 擦 cā 着 zhe 一根 yīgēn 火柴 huǒchái

    - Cô ấy đang quẹt một que diêm.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 擦 cā 着 zhe 了 le 一根 yīgēn 火柴 huǒchái

    - Đứa bé quẹt một que diêm.

  • volume volume

    - 挑火 tiāohuǒ ( 拨开 bōkāi 炉灶 lúzào 的 de 盖 gài 火 huǒ , 露出 lùchū 火苗 huǒmiáo )

    - khêu lửa

  • volume volume

    - 降低 jiàngdī 温度 wēndù 和 hé 隔绝 géjué 空气 kōngqì 是 shì 灭火 mièhuǒ 的 de 根本 gēnběn 方法 fāngfǎ

    - hạ nhiệt độ và cắt không khí là phương pháp căn bản để chữa cháy.

  • volume volume

    - 看到 kàndào 火苗 huǒmiáo , 他们 tāmen 立即 lìjí 拨打 bōdǎ 了 le 119

    - Nhìn thấy ngọn lửa, họ liền gọi 119.

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 小 xiǎo 棍儿 gùnér 拨弄 bōnòng 火盆 huǒpén 里 lǐ 的 de 炭 tàn

    - dùng que cời than trong lò sưởi.

  • volume volume

    - 他点 tādiǎn 了 le 一根 yīgēn 火柴 huǒchái

    - Anh ấy châm một que diêm.

  • volume volume

    - 一家 yījiā 失火 shīhuǒ , 连累 liánlěi 了 le 邻居 línjū

    - một nhà bị cháy, liên luỵ hết cả xóm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 拨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Bō , Fá
    • Âm hán việt: Bát
    • Nét bút:一丨一フノフ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QIVE (手戈女水)
    • Bảng mã:U+62E8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 根›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Gēn
    • Âm hán việt: Căn
    • Nét bút:一丨ノ丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DAV (木日女)
    • Bảng mã:U+6839
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 火›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+0 nét)
    • Pinyin: Huō , Huǒ
    • Âm hán việt: Hoả
    • Nét bút:丶ノノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:F (火)
    • Bảng mã:U+706B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao