招待票 zhāodài piào
volume volume

Từ hán việt: 【chiêu đãi phiếu】

Đọc nhanh: 招待票 (chiêu đãi phiếu). Ý nghĩa là: Vé mời.

Ý Nghĩa của "招待票" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chủ Đề Âm Nhạc

招待票 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Vé mời

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 招待票

  • volume volume

    - 参加 cānjiā 希拉 xīlā · 劳瑞 láoruì 画廊 huàláng 的 de 招待会 zhāodāihuì

    - Một buổi tiếp tân tại phòng trưng bày Sheila Lurie.

  • volume volume

    - 你 nǐ 真 zhēn 走运 zǒuyùn 不用 bùyòng 出席 chūxí 那 nà 死气沉沉 sǐqìchénchén 的 de 招待会 zhāodāihuì

    - Bạn thật may mắn, không cần tham gia buổi tiệc đám mừng ảm đạm đó.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 家用 jiāyòng 音乐 yīnyuè 和 hé 饼干 bǐnggàn 招待 zhāodài 她 tā

    - Anh ấy chiêu đãi cô ấy bằng âm nhạc và bánh quy tại nhà.

  • volume volume

    - 她 tā 招待 zhāodài 了 le 朋友 péngyou 很 hěn 周到 zhōudào

    - Cô ấy tiếp đãi bạn bè rất chu đáo.

  • volume volume

    - 他 tā 招待 zhāodài 了 le 客户 kèhù 很 hěn 亲切 qīnqiè

    - Anh ấy tiếp đãi khách hàng rất thân thiện.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 精美 jīngměi 的 de 礼物 lǐwù 来 lái 招待 zhāodài 朋友 péngyou

    - Cô ấy dùng những món quà tinh tế để tiếp đãi bạn bè.

  • volume volume

    - 我 wǒ 得 dé 去 qù 那个 nàgè 招待会 zhāodāihuì

    - Tôi sẽ đến buổi tiếp tân đó.

  • volume volume

    - 亲家 qìngjia 来 lái 了 le , 我们 wǒmen 要 yào 好好 hǎohǎo 招待 zhāodài

    - Thông gia đến rồi, chúng ta phải chiêu đãi thật tốt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 待›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+6 nét)
    • Pinyin: Dāi , Dài
    • Âm hán việt: Đãi
    • Nét bút:ノノ丨一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOGDI (竹人土木戈)
    • Bảng mã:U+5F85
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 招›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Qiáo , Sháo , Zhāo
    • Âm hán việt: Chiêu , Kiêu , Kiều , Thiêu , Thiều
    • Nét bút:一丨一フノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QSHR (手尸竹口)
    • Bảng mã:U+62DB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 票›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+6 nét)
    • Pinyin: Piāo , Piào
    • Âm hán việt: Phiêu , Phiếu , Tiêu
    • Nét bút:一丨フ丨丨一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MWMMF (一田一一火)
    • Bảng mã:U+7968
    • Tần suất sử dụng:Rất cao