拘守 jū shǒu
volume volume

Từ hán việt: 【câu thủ】

Đọc nhanh: 拘守 (câu thủ). Ý nghĩa là: bướng bỉnh, tuân thủ, Bám vào.

Ý Nghĩa của "拘守" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拘守 khi là Tính từ (có 5 ý nghĩa)

✪ 1. bướng bỉnh

stubborn

✪ 2. tuân thủ

to adhere

✪ 3. Bám vào

to cling to

✪ 4. giam ai đó làm tù nhân

to detain sb as prisoner

✪ 5. giữ chặt

to hold tight

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拘守

  • volume volume

    - 驻守 zhùshǒu 边疆 biānjiāng

    - đóng giữ vùng biên giới

  • volume volume

    - 不要 búyào 拘束 jūshù 他们 tāmen 的 de 兴趣爱好 xìngqùàihào

    - Đừng kìm kẹp sở thích của họ.

  • volume volume

    - 拘守绳墨 jūshǒushéngmò

    - giữ mực thước.

  • volume volume

    - 严守 yánshǒu 公司 gōngsī 的 de 辟 pì

    - Tuân thủ quy tắc của công ty.

  • volume volume

    - 严守 yánshǒu 国家机密 guójiājīmì

    - giữ kín bí mật quốc gia

  • volume volume

    - 严守 yánshǒu 时刻 shíkè , 准时 zhǔnshí 到 dào 会 huì

    - nghiêm túc tuân thủ thời gian, đến họp đúng giờ.

  • volume volume

    - 不 bù 遵守规则 zūnshǒuguīzé 有 yǒu 必然 bìrán 的 de 后果 hòuguǒ

    - Không tuân thủ quy tắc có hậu quả tất yếu.

  • volume volume

    - 与 yǔ 此 cǐ 相应 xiāngyìng 的 de 规定 guīdìng 需要 xūyào 遵守 zūnshǒu

    - Quy định tương ứng với điều này cần được tuân thủ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 守›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+3 nét)
    • Pinyin: Shǒu , Shòu
    • Âm hán việt: Thú , Thủ
    • Nét bút:丶丶フ一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JDI (十木戈)
    • Bảng mã:U+5B88
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 拘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Gōu , Jū
    • Âm hán việt: Câu , Cù
    • Nét bút:一丨一ノフ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QPR (手心口)
    • Bảng mã:U+62D8
    • Tần suất sử dụng:Cao