拗陷 ào xiàn
volume volume

Từ hán việt: 【áo hãm】

Đọc nhanh: 拗陷 (áo hãm). Ý nghĩa là: trầm cảm địa chất.

Ý Nghĩa của "拗陷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拗陷 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trầm cảm địa chất

geological depression

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拗陷

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 脚陷 jiǎoxiàn 在 zài 了 le 沙滩 shātān 里 lǐ

    - Chân anh ta lún vào trong cát.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 很多 hěnduō 缺陷 quēxiàn

    - Anh ấy có nhiều khuyết điểm.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 脸颊 liǎnjiá 陷 xiàn 进去 jìnqù 了 le 一些 yīxiē

    - Mặt của anh ấy hơi lõm vào một chút.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 田地 tiándì 沦陷 lúnxiàn 在 zài 水中 shuǐzhōng

    - Ruộng của anh ta bị ngập nước.

  • volume volume

    - 他 tā 就 jiù 爱拗 àiǎo 着 zhe 大家 dàjiā

    - Anh ấy chỉ thích chống đối mọi người.

  • volume volume

    - 他 tā 拗不过 niùbùguò 老大娘 lǎodàniáng , 只好 zhǐhǎo 勉强 miǎnqiǎng 收下 shōuxià 了 le 礼物 lǐwù

    - anh ấy không lay chuyển được bà cụ, đành miễn cưỡng cầm lấy quà biếu.

  • volume volume

    - 麦克 màikè 维 wéi 告诉 gàosù 了 le 我们 wǒmen 缺陷 quēxiàn 之 zhī 处 chù

    - McVeigh đã cho chúng tôi khiếm khuyết.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 一些 yīxiē 生理 shēnglǐ 上 shàng 的 de 缺陷 quēxiàn

    - Anh ấy có một vài khuyết điểm về sinh lý.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 拗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: ǎo , ào , Niù
    • Âm hán việt: Ao , Húc , Nữu , Áo , Ảo
    • Nét bút:一丨一フフ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QVIS (手女戈尸)
    • Bảng mã:U+62D7
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 陷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+8 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Hãm
    • Nét bút:フ丨ノフノ丨一フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NLNHX (弓中弓竹重)
    • Bảng mã:U+9677
    • Tần suất sử dụng:Rất cao