拖曳 tuōyè
volume volume

Từ hán việt: 【tha duệ】

Đọc nhanh: 拖曳 (tha duệ). Ý nghĩa là: kéo; kéo lôi. Ví dụ : - 信号弹拖曳着一道长长的尾巴升起。 đạn tín hiệu kéo một đường dài.. - 拖轮拖曳着木筏在江中航行。 tàu kéo đang kéo bè gỗ trên sông.

Ý Nghĩa của "拖曳" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拖曳 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kéo; kéo lôi

拉着走;牵引

Ví dụ:
  • volume volume

    - 信号弹 xìnhàodàn 拖曳 tuōyè 着 zhe 一道 yīdào 长长的 chángchángde 尾巴 wěibā 升起 shēngqǐ

    - đạn tín hiệu kéo một đường dài.

  • volume volume

    - 拖轮 tuōlún 拖曳 tuōyè 着 zhe 木筏 mùfá 在 zài 江中 jiāngzhōng 航行 hángxíng

    - tàu kéo đang kéo bè gỗ trên sông.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拖曳

  • volume volume

    - 他们 tāmen 把 bǎ 船 chuán 拖 tuō 上岸 shàngàn

    - Họ kéo con tàu lên bờ.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 桌子 zhuōzi 拖来拖去 tuōláituōqù

    - Anh ta kéo đi kéo lại cái bàn.

  • volume volume

    - 拖轮 tuōlún 拖曳 tuōyè 着 zhe 木筏 mùfá 在 zài 江中 jiāngzhōng 航行 hángxíng

    - tàu kéo đang kéo bè gỗ trên sông.

  • volume volume

    - 马 mǎ 拖 tuō 着 zhe 很大 hěndà 的 de 树 shù

    - Ngựa kéo cái cây rất to.

  • volume volume

    - 他 tā 工作 gōngzuò 任务 rènwù 又 yòu 想 xiǎng 再 zài 拖 tuō 一天 yìtiān 了 le , 他 tā 早晚 zǎowǎn 也 yě 被 bèi 淘汰 táotài

    - Nhiệm vụ Công việc của anh ấy lại chậm lại một ngày rồi, anh ta sớm muộn cũng bị đuổi thôi

  • volume volume

    - 信号弹 xìnhàodàn 拖曳 tuōyè 着 zhe 一道 yīdào 长长的 chángchángde 尾巴 wěibā 升起 shēngqǐ

    - đạn tín hiệu kéo một đường dài.

  • volume volume

    - 他家 tājiā 新买 xīnmǎi 了 le 一台 yītái 拖拉机 tuōlājī , 另外 lìngwài 还 hái 买 mǎi 了 le 脱粒机 tuōlìjī

    - nhà anh ấy mới mua được một cái máy cày, ngoài ra còn mua được một cái máy tuốt lúa nữa.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 被 bèi 琐碎 suǒsuì 的 de 事情 shìqing 拖累 tuōlěi

    - Anh ấy luôn bị những việc vặt vãnh làm trì hoãn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 拖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Tuō
    • Âm hán việt: Tha , Đà
    • Nét bút:一丨一ノ一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QOPD (手人心木)
    • Bảng mã:U+62D6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 曳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+2 nét)
    • Pinyin: Yè , Yì
    • Âm hán việt: Duệ
    • Nét bút:丨フ一一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LWP (中田心)
    • Bảng mã:U+66F3
    • Tần suất sử dụng:Trung bình