Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 曳
抴 曵 𦥙
拽
曳 là gì? 曳 (Duệ). Bộ Viết 曰 (+2 nét). Tổng 6 nét but (丨フ一一フノ). Ý nghĩa là: 1. kéo, dắt, 2. mệt, 3. rung, Xem chữ duệ 曵., Kéo, dắt. Từ ghép với 曳 : “khiên duệ” 牽曳 dẫn dắt, “tha duệ” 拖曳 lôi kéo. Chi tiết hơn...