拖住 tuō zhù
volume volume

Từ hán việt: 【tha trụ】

Đọc nhanh: 拖住 (tha trụ). Ý nghĩa là: cản trở, giữ vững, để đình trệ. Ví dụ : - 可以拖住她 Cô ấy sẽ rất dễ bị khựng lại.

Ý Nghĩa của "拖住" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拖住 khi là Động từ (có 4 ý nghĩa)

✪ 1. cản trở

to hinder

✪ 2. giữ vững

to hold up

✪ 3. để đình trệ

to stall

Ví dụ:
  • volume volume

    - 可以 kěyǐ 拖住 tuōzhù 她 tā

    - Cô ấy sẽ rất dễ bị khựng lại.

✪ 4. ghìm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拖住

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 幻灭 huànmiè 似的 shìde 悲哀 bēiāi , 抓住 zhuāzhù 了 le 他 tā 的 de 心灵 xīnlíng

    - một nỗi thương tâm nát tan xiết lấy tâm hồn anh.

  • volume volume

    - 万能 wànnéng 拖拉机 tuōlājī

    - máy kéo vạn năng.

  • volume volume

    - 可以 kěyǐ 拖住 tuōzhù 她 tā

    - Cô ấy sẽ rất dễ bị khựng lại.

  • volume volume

    - 万 wàn 不能 bùnéng 再 zài 拖延 tuōyán 了 le

    - Tuyệt đối không thể kéo dài nữa.

  • volume volume

    - 一把 yībǎ 拽 zhuāi 住 zhù 不放 bùfàng

    - túm chặt lấy không buông ra.

  • volume volume

    - 活动 huódòng 住房 zhùfáng 用 yòng 汽车 qìchē 拖拽 tuōyè 的 de 住所 zhùsuǒ

    - Nơi ở được kéo bằng ô tô trong hoạt động.

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 拖住 tuōzhù 对手 duìshǒu , 不让 bùràng 他们 tāmen 抢球 qiǎngqiú

    - Bạn phải cản đối thủ lại, không cho bọn họ cướp bóng.

  • volume volume

    - 一间 yījiān 宿舍 sùshè 住 zhù 四个 sìgè 学生 xuésheng

    - Bốn sinh viên ở trong một phòng ký túc xá.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 住›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhù
    • Âm hán việt: Trú , Trụ
    • Nét bút:ノ丨丶一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OYG (人卜土)
    • Bảng mã:U+4F4F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 拖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Tuō
    • Âm hán việt: Tha , Đà
    • Nét bút:一丨一ノ一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QOPD (手人心木)
    • Bảng mã:U+62D6
    • Tần suất sử dụng:Cao