拔秧 bá yāng
volume volume

Từ hán việt: 【bạt ương】

Đọc nhanh: 拔秧 (bạt ương). Ý nghĩa là: nhổ cây con (để cấy).

Ý Nghĩa của "拔秧" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拔秧 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhổ cây con (để cấy)

to pull up seedlings (for transplanting)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拔秧

  • volume volume

    - 农民 nóngmín 赤着 chìzhe 脚 jiǎo 在 zài 田里 tiánlǐ 插秧 chāyāng

    - nông dân đi chân đất cấy lúa.

  • volume volume

    - 黄瓜秧 huángguāyāng 儿 ér

    - dưa chuột giống

  • volume volume

    - 八达岭 bādálǐng 是 shì 一座 yīzuò 海拔 hǎibá 1000 米左右 mǐzuǒyòu 的 de 小山 xiǎoshān

    - Bát Đạt Lĩnh là một ngọn núi nhỏ có độ cao khoảng 1.000 mét.

  • volume volume

    - 他 tā 用力 yònglì 拔出 báchū 了 le 销 xiāo

    - Anh ta dùng sức rút chiếc ghim ra.

  • volume volume

    - 他 tā 需要 xūyào 拔掉 bádiào 两颗 liǎngkē 牙齿 yáchǐ

    - Anh ta cần phải nhổ hai chiếc răng.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 她 tā 花痴 huāchī 得 dé 不可自拔 bùkězìbá

    - Anh ấy mê mẩn cô ấy đến mức không thể thoát ra.

  • volume volume

    - 他 tā 答应 dāyìng 了 le 一声 yīshēng , 拔腿就跑 bátuǐjiùpǎo 了 le

    - anh ta đáp một tiếng rồi co cẳng chạy đi ngay.

  • volume volume

    - 农民 nóngmín 们 men 正在 zhèngzài 地 dì 里间 lǐjiān 秧苗 yāngmiáo

    - Những người nông dân đang tỉa cây con trên cánh đồng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 拔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Bá , Bèi
    • Âm hán việt: Bạt , Bội
    • Nét bút:一丨一一ノフ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIKK (手戈大大)
    • Bảng mã:U+62D4
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 秧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+5 nét)
    • Pinyin: Yāng
    • Âm hán việt: Ương , Ưởng
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDLBK (竹木中月大)
    • Bảng mã:U+79E7
    • Tần suất sử dụng:Trung bình