拓扑 tàpū
volume volume

Từ hán việt: 【thác phốc】

Đọc nhanh: 拓扑 (thác phốc). Ý nghĩa là: (từ khóa vay) cấu trúc liên kết (toán học.), cấu trúc liên kết của mạng (tính toán).

Ý Nghĩa của "拓扑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拓扑 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. (từ khóa vay) cấu trúc liên kết (toán học.)

(loanword) topology (math.)

✪ 2. cấu trúc liên kết của mạng (tính toán)

topology of a network (computing)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拓扑

  • volume volume

    - 鸡毛 jīmáo 扑 pū 用来 yònglái 扫 sǎo 灰尘 huīchén

    - Chổi lông gà được dùng để quét bụi.

  • volume volume

    - 准备 zhǔnbèi 拓 tuò 图形 túxíng

    - Chuẩn bị in hình.

  • volume volume

    - 他 tā 脚下 jiǎoxià 一绊 yībàn , 扑跌 pūdiē 在 zài 地上 dìshàng

    - anh ấy vướng chân, té nhào xuống đất.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 心 xīn 扑通 pūtōng 扑通 pūtōng 地 dì 跳 tiào

    - Tim anh ấy đập thình thịch.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 正在 zhèngzài 拓宽 tuòkuān 市场 shìchǎng

    - Công ty đang khai phá thị trường.

  • volume volume

    - 他 tā 扑通一声 pūtōngyīshēng 跳进 tiàojìn 了 le 河里 hélǐ

    - Anh ấy nhảy ùm xuống sông.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 活动 huódòng 以 yǐ 拓展 tuòzhǎn 市场份额 shìchǎngfèné

    - Công ty hoạt động nhằm gia tăng thị phần.

  • volume volume

    - 努力 nǔlì 去 qù 拓路 tuòlù

    - Cố gắng đi mở đường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 扑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Bū , Pū
    • Âm hán việt: Phác , Phốc
    • Nét bút:一丨一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QY (手卜)
    • Bảng mã:U+6251
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 拓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Tà , Tuò , Zhí
    • Âm hán việt: Chích , Thác , Tháp
    • Nét bút:一丨一一ノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QMR (手一口)
    • Bảng mã:U+62D3
    • Tần suất sử dụng:Cao